Bốc Dịch Vô Tranh

Learn Liu Yao

All 600 charts
SetCharts SellsQuerent at risk
Người mua đã xác định, không phải người thân hai lượt · Thế – Dụng rồi Thế – Ứng 200 12% 52%
Người mua là người thân một lượt · chỉ Thế – Dụng, bỏ hào Ứng 200 24% 47%
Chưa có người mua một lượt · hỏi khi nào được Dụng Tài 200 37% 48%

Người mua là người thân — một lượt · chỉ Thế – Dụng, bỏ hào Ứng. 200 charts.

#Chart Day · Month · Void Quan hệNgười mua (Dụng) SelfOutcome TimingQuerent
1 1. Lôi Thiên Đại Trángmoving 1,3,6 Mậu Tuấtmonth Thân · void Thìn–Tỵ anh/chị/em ruộtThìn Thổ Vượng Ngọ Hỏa Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Hợi BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

2 2. Thiên Hỏa Đồng Nhânmoving 1,4 Bính Týmonth Dậu · void Thân–Dậu anh/chị/em họNgọ Hỏa Suy Hợi Thủy Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tuất BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

3 3. Địa Thủy Sưmoving 5 Mậu Tuấtmonth Tý · void Thìn–Tỵ anh/chị/em bên vợ–chồngHợi Thủy Vượng Ngọ Hỏa Vô Căn KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tuất RẤT NGUY
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: ruột non, nóng trong ở hạ tiêu, tiểu buốt (BỤNG DƯỚI)

4 4. Lôi Trạch Quy Muộimoving 6 Giáp Ngọmonth Hợi · void Thìn–Tỵ con/cháuHợi Thủy Vượng Sửu Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tỵ BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

5 5. Thiên Địa Bĩmoving 2,4,5 Kỷ Mùimonth Tỵ · void Tý–Sửu bố/mẹ ruộtTuất Thổ Quá Vượng Mão Mộc Hưu KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thìn NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: can khí uất ở hạ tiêu, đau bụng dưới do co thắt, kinh nguyệt rối loạn (BỤNG DƯỚI)

6 6. Địa Hỏa Minh Dimoving 3 Mậu Týmonth Thìn · void Ngọ–Mùi bố/mẹ ruộtDậu Kim Vượng Sửu Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tuất NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: DẠ DÀY — tỳ vị, ăn kém, đầy chậm tiêu, u bướu vùng thượng vị (BỤNG TRÊN)

7 7. Phong Lôi Íchmoving 1 Ất Tỵmonth Hợi · void Dần–Mão con/cháuTỵ Hỏa Vượng Thìn Thổ Vượng BÁN ĐƯỢC trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

8 8. Phong Thủy Hoánmoving 2,3,4 Mậu Dầnmonth Tý · void Thân–Dậu anh/chị/em ruộtNgọ Hỏa Vượng Tỵ Hỏa Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Ngọ BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

9 9. Trạch Địa Tụymoving 3,4,6 Bính Týmonth Mùi · void Thân–Dậu bố/mẹ ruộtMùi Thổ Vượng Tỵ Hỏa Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mão BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

10 10. Hỏa Phong Đỉnhmoving 1,5,6 Nhâm Ngọmonth Tý · void Thân–Dậu bố/mẹ ruộtMão Mộc Vượng Hợi Thủy Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mùi BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

11 11. Địa Thủy Sưmoving 2,5 Quý Mãomonth Ngọ · void Thìn–Tỵ bố/mẹ ruộtDậu Kim Suy Ngọ Hỏa Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tuất BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

12 12. Trạch Thủy Khốnmoving 1,4,6 Tân Dậumonth Dần · void Tý–Sửu anh/chị/em họDậu Kim Vượng Dần Mộc Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Mão CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

13 13. Trạch Phong Đại Quámoving 1,3,4 Kỷ Hợimonth Thìn · void Thìn–Tỵ anh/chị/em họDần Mộc Quá Vượng Hợi Thủy Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Tỵ BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

14 14. Thủy Thiên Nhumoving 2,3,5 Canh Ngọmonth Thìn · void Tuất–Hợi bố/mẹ ruộtNgọ Hỏa Vượng Thân Kim Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Tuất CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

15 15. Thủy Địa Tỷmoving 5,6 Mậu Dầnmonth Tý · void Thân–Dậu anh/chị/em ruộtTuất Thổ Suy Mão Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mão NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: can khí uất ở hạ tiêu, đau bụng dưới do co thắt, kinh nguyệt rối loạn (BỤNG DƯỚI)

16 16. Sơn Phong Cổmoving 1,3,4 Quý Sửumonth Tý · void Dần–Mão anh/chị/em bên vợ–chồngDần Mộc Vượng Dậu Kim Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mùi BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

17 17. Phong Trạch Trung Phumoving 1,5 Giáp Dầnmonth Dậu · void Tý–Sửu bố/mẹ ruộtTỵ Hỏa Vượng Mùi Thổ Suy BÁN ĐƯỢC tháng Tý NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh

18 18. Sơn Lôi Dimoving 1,3,4 Kỷ Mùimonth Tuất · void Tý–Sửu anh/chị/em ruộtDần Mộc Hưu Tuất Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thân CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

19 19. Lôi Thiên Đại Trángmoving 2,4,6 Mậu Dầnmonth Sửu · void Thân–Dậu bố/mẹ ruộtNgọ Hỏa Vượng Ngọ Hỏa Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Ngọ BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

20 20. Phong Thiên Tiểu Súcmoving 3,5 Giáp Tuấtmonth Tý · void Thân–Dậu bố/mẹ ruộtTý Thủy Vượng Tý Thủy Vượng BÁN ĐƯỢC trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

21 21. Sơn Địa Bácmoving 2,5 Tân Hợimonth Mão · void Dần–Mão con/cháuTý Thủy Vượng Tý Thủy Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thân BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

22 22. Trạch Địa Tụymoving 6 Canh Thìnmonth Thìn · void Thân–Dậu con/cháuHợi Thủy Vô Căn Tỵ Hỏa Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tuất BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

23 23. Khảm Vi Thủymoving 1,2,6 Nhâm Ngọmonth Mão · void Thân–Dậu con/cháuDần Mộc Vượng Tý Thủy Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thân CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

24 24. Càn Vi Thiênmoving 1,5 Nhâm Thìnmonth Sửu · void Ngọ–Mùi con/cháuTý Thủy Vượng Tuất Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mùi BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

25 25. Thủy Phong Tỉnhmoving 3,5 Canh Thìnmonth Dậu · void Thân–Dậu anh/chị/em họDần Mộc Suy Tuất Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dậu CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

26 26. Địa Thủy Sưmoving 1 Canh Tuấtmonth Hợi · void Dần–Mão anh/chị/em họHợi Thủy Vượng Ngọ Hỏa Suy KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tỵ NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: ruột non, nóng trong ở hạ tiêu, tiểu buốt (BỤNG DƯỚI)

27 27. Lôi Địa Dựmoving 4 Nhâm Dầnmonth Thân · void Thìn–Tỵ anh/chị/em họMão Mộc Vượng Mùi Thổ Suy KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dậu NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: phù bàn chân, cơ bắp chân yếu mỏi (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN)

28 28. Thủy Hỏa Ký Tếmoving 4 Kỷ Tỵmonth Tỵ · void Tuất–Hợi anh/chị/em ruộtHợi Thủy Vô Căn Hợi Thủy Vô Căn KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Hợi NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: THẬN — tiết niệu, sinh dục, bàng quang, đau lưng dưới (BỤNG DƯỚI)

29 29. Sơn Thiên Đại Súcmoving 3,6 Quý Hợimonth Sửu · void Tý–Sửu anh/chị/em bên vợ–chồngThìn Thổ Vượng Dần Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Sửu BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

30 30. Thủy Địa Tỷmoving 2,4,6 Đinh Dậumonth Hợi · void Thìn–Tỵ anh/chị/em ruộtTuất Thổ Vượng Mão Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thìn BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

31 31. Thủy Thiên Nhumoving 2,3,5 Tân Mùimonth Tỵ · void Tuất–Hợi bố/mẹ ruộtTỵ Hỏa Vượng Thân Kim Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Hợi BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

32 32. Địa Phong Thăngmoving 3 Giáp Thìnmonth Mùi · void Dần–Mão bố/mẹ ruộtHợi Thủy Vô Căn Sửu Thổ Vô Căn KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tuất NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: DẠ DÀY — tỳ vị, ăn kém, đầy chậm tiêu, u bướu vùng thượng vị (BỤNG TRÊN)

33 33. Ly Vi Hỏamoving 2,5,6 Đinh Mùimonth Thìn · void Dần–Mão bố/mẹ ruộtMão Mộc Vượng Tỵ Hỏa Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thân NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đau đầu do huyết áp, bốc hỏa, mất ngủ, tai biến mạch máu não (ĐẦU)

34 34. Trạch Địa Tụymoving 5,6 Kỷ Mãomonth Dậu · void Thân–Dậu anh/chị/em họDậu Kim Vượng Tỵ Hỏa Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dậu NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: mạch máu chi dưới, giãn tĩnh mạch, viêm tắc mạch (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI)

35 35. Phong Trạch Trung Phumoving 1,4,5 Ất Tỵmonth Hợi · void Dần–Mão anh/chị/em bên vợ–chồngMùi Thổ Vượng Mùi Thổ Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Dần BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

36 36. Thiên Phong Cấumoving 3,4,6 Ất Hợimonth Mão · void Thân–Dậu anh/chị/em họDậu Kim Hưu Sửu Thổ Suy KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dậu NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh

37 37. Sơn Thiên Đại Súcmoving 4,6 Mậu Tuấtmonth Mùi · void Thìn–Tỵ con/cháuThân Kim Quá Vượng Dần Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tuất NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI)

38 38. Lôi Hỏa Phongmoving 3,4,5 Kỷ Hợimonth Thân · void Thìn–Tỵ anh/chị/em họHợi Thủy Vượng Thân Kim Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Tuất BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

39 39. Trạch Thủy Khốnmoving 6 Kỷ Sửumonth Thìn · void Ngọ–Mùi anh/chị/em ruộtDậu Kim Vượng Dần Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mùi NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân cơ cẳng chân, chuột rút bắp chân, gân gót (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN)

40 40. Phong Lôi Íchmoving 1,3 Nhâm Týmonth Thìn · void Dần–Mão con/cháuTỵ Hỏa Suy Thìn Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tỵ NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI)

41 41. Thủy Lôi Truânmoving 4,5 Canh Dầnmonth Ngọ · void Ngọ–Mùi bố/mẹ ruộtThân Kim Suy Dần Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Ngọ NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI)

42 42. Thiên Hỏa Đồng Nhânmoving 2,4 Kỷ Hợimonth Dậu · void Thìn–Tỵ bố/mẹ ruộtMão Mộc Vô Căn Hợi Thủy Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mão BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

43 43. Tốn Vi Phongmoving 2,4,6 Canh Thânmonth Mão · void Tý–Sửu anh/chị/em họMão Mộc Vượng Mão Mộc Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Tuất BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

44 44. Trạch Sơn Hàmmoving 2,5 Canh Týmonth Mão · void Thìn–Tỵ con/cháuHợi Thủy Vượng Thân Kim Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mão BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

45 45. Sơn Địa Bácmoving 3,4 Giáp Thìnmonth Tuất · void Dần–Mão anh/chị/em ruộtThân Kim Vượng Tý Thủy Vô Căn KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mão NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: cột sống cổ, thoái hóa đốt sống cổ (CỔ)

46 46. Thủy Thiên Nhumoving 5 Quý Sửumonth Tỵ · void Dần–Mão anh/chị/em bên vợ–chồngTuất Thổ Vượng Thân Kim Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Mùi BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

47 47. Thủy Địa Tỷmoving 4,5 Kỷ Dậumonth Thìn · void Dần–Mão anh/chị/em ruộtTuất Thổ Vượng Mão Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dậu NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: can khí uất ở hạ tiêu, đau bụng dưới do co thắt, kinh nguyệt rối loạn (BỤNG DƯỚI)

48 48. Hỏa Thủy Vị Tếmoving 5,6 Bính Týmonth Mùi · void Thân–Dậu anh/chị/em bên vợ–chồngTỵ Hỏa Hưu Ngọ Hỏa Hưu KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dậu CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

49 49. Thủy Trạch Tiếtmoving 1,2,3 Đinh Mùimonth Sửu · void Dần–Mão anh/chị/em bên vợ–chồngTý Thủy Vượng Tỵ Hỏa Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dậu HỎNG
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: tuần hoàn ngoại vi bàn chân, lạnh hoặc nóng rát bàn chân (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN)

50 50. Phong Thủy Hoánmoving 3,6 Canh Dầnmonth Tý · void Ngọ–Mùi con/cháuThìn Thổ Suy Tỵ Hỏa Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Ngọ BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

51 51. Trạch Địa Tụymoving 2,5 Mậu Dầnmonth Thân · void Thân–Dậu bố/mẹ ruộtMùi Thổ Suy Tỵ Hỏa Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Sửu RẤT NGUY
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh

52 52. Trạch Lôi Tùymoving 1,4 Quý Tỵmonth Thìn · void Ngọ–Mùi anh/chị/em ruộtDần Mộc Vượng Thìn Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thân NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI)

53 53. Hỏa Lôi Phệ Hạpmoving 5 Quý Mãomonth Tỵ · void Thìn–Tỵ anh/chị/em ruộtDần Mộc Vượng Mùi Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Sửu CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

54 54. Sơn Địa Bácmoving 2,6 Giáp Tuấtmonth Dậu · void Thân–Dậu bố/mẹ ruộtMùi Thổ Vượng Tý Thủy Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Sửu CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

55 55. Trạch Sơn Hàmmoving 2 Quý Sửumonth Dậu · void Dần–Mão anh/chị/em ruộtThân Kim Vượng Thân Kim Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Mùi BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

56 56. Phong Thiên Tiểu Súcmoving 4,6 Giáp Tuấtmonth Mão · void Thân–Dậu bố/mẹ ruộtTý Thủy Suy Tý Thủy Suy KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Ngọ NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: xương bàn chân, gót, khớp cổ chân (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN)

57 57. Sơn Thiên Đại Súcmoving 1,3 Ất Dậumonth Dần · void Ngọ–Mùi anh/chị/em họThìn Thổ Hưu Dần Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Ngọ NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI)

58 58. Hỏa Thủy Vị Tếmoving 3,4,5 Bính Ngọmonth Tỵ · void Dần–Mão anh/chị/em họNgọ Hỏa Vượng Ngọ Hỏa Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Ngọ BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

59 59. Thủy Hỏa Ký Tếmoving 1,3,6 Tân Sửumonth Ngọ · void Thìn–Tỵ anh/chị/em bên vợ–chồngHợi Thủy Suy Hợi Thủy Suy BÁN ĐƯỢC tháng Hợi NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh

60 60. Lôi Hỏa Phongmoving 1,5 Bính Tuấtmonth Tý · void Ngọ–Mùi anh/chị/em bên vợ–chồngHợi Thủy Vượng Thân Kim Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Tỵ BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

61 61. Thủy Thiên Nhumoving 2,3,5 Nhâm Thìnmonth Thân · void Ngọ–Mùi anh/chị/em bên vợ–chồngThìn Thổ Vượng Thân Kim Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Tuất CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

62 62. Thủy Phong Tỉnhmoving 3 Giáp Thânmonth Sửu · void Ngọ–Mùi bố/mẹ ruộtHợi Thủy Vượng Tuất Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Ngọ BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

63 63. Lôi Hỏa Phongmoving 3,5 Quý Sửumonth Hợi · void Dần–Mão bố/mẹ ruộtThân Kim Vượng Thân Kim Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Tuất BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

64 64. Càn Vi Thiênmoving 1,3 Nhâm Thìnmonth Hợi · void Ngọ–Mùi anh/chị/em ruộtThân Kim Vượng Tuất Thổ Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Dần BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

65 65. Lôi Sơn Tiểu Quámoving 2,6 Nhâm Tuấtmonth Ngọ · void Tý–Sửu anh/chị/em ruộtThân Kim Vượng Ngọ Hỏa Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Dần · chốt trước tháng Thìn BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

66 66. Thủy Địa Tỷmoving 1,5,6 Đinh Sửumonth Mùi · void Thân–Dậu bố/mẹ ruộtTỵ Hỏa Hưu Mão Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Hợi NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: can khí uất ở hạ tiêu, đau bụng dưới do co thắt, kinh nguyệt rối loạn (BỤNG DƯỚI)

67 67. Sơn Phong Cổmoving 1 Nhâm Thânmonth Mão · void Tuất–Hợi anh/chị/em ruộtDần Mộc Vượng Dậu Kim Vô Căn BÁN ĐƯỢC phải xong trước tháng Thìn RẤT NGUY
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: ĐẠI TRƯỜNG — táo bón, trĩ, rối loạn đại tiện (BỤNG DƯỚI)

68 68. Trạch Thiên Quảimoving 2,4,6 Kỷ Dậumonth Tỵ · void Dần–Mão con/cháuDậu Kim Vượng Dậu Kim Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Hợi NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: họng thanh quản, khàn tiếng, viêm amidan (CỔ)

69 69. Phong Thiên Tiểu Súcmoving 3,5,6 Kỷ Mãomonth Sửu · void Thân–Dậu bố/mẹ ruộtTý Thủy Hưu Tý Thủy Hưu KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mão CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

70 70. Thủy Lôi Truânmoving 1,4 Tân Mãomonth Ngọ · void Ngọ–Mùi anh/chị/em ruộtTý Thủy Hưu Dần Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tý BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

71 71. Lôi Hỏa Phongmoving 2,5,6 Ất Tỵmonth Tý · void Dần–Mão anh/chị/em ruộtHợi Thủy Vượng Thân Kim Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tỵ BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

72 72. Phong Trạch Trung Phumoving 1,3 Mậu Thânmonth Thìn · void Dần–Mão anh/chị/em ruộtSửu Thổ Vượng Mùi Thổ Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Tý BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

73 73. Trạch Địa Tụymoving 5 Bính Ngọmonth Dần · void Dần–Mão anh/chị/em bên vợ–chồngDậu Kim Suy Tỵ Hỏa Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tỵ BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

74 74. Lôi Thiên Đại Trángmoving 1,3,6 Canh Thìnmonth Dậu · void Thân–Dậu anh/chị/em ruộtThìn Thổ Vượng Ngọ Hỏa Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dần BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

75 75. Lôi Phong Hằngmoving 1,2,3 Quý Tỵmonth Dần · void Ngọ–Mùi con/cháuNgọ Hỏa Vượng Dậu Kim Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Ngọ BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

76 76. Hỏa Địa Tấnmoving 3 Kỷ Mãomonth Dậu · void Thân–Dậu con/cháuTý Thủy Vượng Dậu Kim Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Dậu BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

77 77. Lôi Thủy Giảimoving 1,5,6 Bính Tuấtmonth Tỵ · void Ngọ–Mùi anh/chị/em bên vợ–chồngDần Mộc Vượng Thìn Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thìn NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: cơ đùi teo yếu, phù chi dưới (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI)

78 78. Địa Thiên Tháimoving 4,5,6 Mậu Thânmonth Tỵ · void Dần–Mão bố/mẹ ruộtTỵ Hỏa Vượng Thìn Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Hợi NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI)

79 79. Sơn Hỏa Bímoving 2,5 Quý Tỵmonth Ngọ · void Ngọ–Mùi anh/chị/em bên vợ–chồngSửu Thổ Vượng Mão Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dần NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân cơ cẳng chân, chuột rút bắp chân, gân gót (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN)

80 80. Địa Thiên Tháimoving 2,4,6 Quý Hợimonth Tuất · void Tý–Sửu anh/chị/em ruộtSửu Thổ Vượng Thìn Thổ Vô Căn KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Sửu NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI)

81 81. Trạch Thủy Khốnmoving 1,3,4 Tân Tỵmonth Tuất · void Thân–Dậu anh/chị/em họDậu Kim Hưu Dần Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thìn CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

82 82. Địa Phong Thăngmoving 1,2,6 Bính Dầnmonth Tỵ · void Tuất–Hợi anh/chị/em ruộtDần Mộc Vượng Sửu Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Hợi NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: DẠ DÀY — tỳ vị, ăn kém, đầy chậm tiêu, u bướu vùng thượng vị (BỤNG TRÊN)

83 83. Địa Thiên Tháimoving 6 Ất Dậumonth Ngọ · void Ngọ–Mùi bố/mẹ ruộtNgọ Hỏa Vượng Thìn Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tý BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

84 84. Thủy Lôi Truânmoving 5 Canh Ngọmonth Dậu · void Tuất–Hợi anh/chị/em ruộtTý Thủy Vượng Dần Mộc Suy KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Hợi NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI)

85 85. Thiên Lôi Vô Vọngmoving 3,4,6 Mậu Thânmonth Mùi · void Dần–Mão bố/mẹ ruộtTý Thủy Vượng Ngọ Hỏa Hưu KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Sửu CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

86 86. Sơn Hỏa Bímoving 3 Kỷ Sửumonth Dần · void Ngọ–Mùi con/cháuThân Kim Vô Căn Mão Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mùi NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân cơ cẳng chân, chuột rút bắp chân, gân gót (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN)

87 87. Hỏa Sơn Lữmoving 4,5,6 Kỷ Tỵmonth Hợi · void Tuất–Hợi bố/mẹ ruộtMão Mộc Vượng Thìn Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Sửu CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

88 88. Thiên Phong Cấumoving 2,6 Kỷ Hợimonth Mùi · void Thìn–Tỵ anh/chị/em bên vợ–chồngDậu Kim Vượng Sửu Thổ Vô Căn KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dậu RẤT NGUY
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: phù bàn chân, cơ bắp chân yếu mỏi (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN)

89 89. Sơn Lôi Dimoving 1,4,5 Quý Sửumonth Dậu · void Dần–Mão bố/mẹ ruộtTý Thủy Vượng Tuất Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mùi NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: DẠ DÀY — tỳ vị, ăn kém, đầy chậm tiêu, u bướu vùng thượng vị (BỤNG TRÊN)

90 90. Địa Hỏa Minh Dimoving 2 Nhâm Ngọmonth Tỵ · void Thân–Dậu con/cháuMão Mộc Vượng Sửu Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dậu CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

91 91. Tốn Vi Phongmoving 2 Đinh Dậumonth Tý · void Thìn–Tỵ con/cháuTỵ Hỏa Suy Mão Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tỵ BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

92 92. Thiên Phong Cấumoving 3,4 Mậu Dầnmonth Tỵ · void Thân–Dậu anh/chị/em họDậu Kim Suy Sửu Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dậu NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: phù bàn chân, cơ bắp chân yếu mỏi (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN)

93 93. Địa Hỏa Minh Dimoving 1,5 Quý Dậumonth Dần · void Tuất–Hợi anh/chị/em ruộtHợi Thủy Vượng Sửu Thổ Suy KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tỵ NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân cơ cẳng chân, chuột rút bắp chân, gân gót (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN)

94 94. Thiên Trạch Lýmoving 1 Canh Tuấtmonth Thìn · void Dần–Mão anh/chị/em ruộtSửu Thổ Vượng Thân Kim Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mùi BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

95 95. Lôi Hỏa Phongmoving 2,4,5 Nhâm Týmonth Mùi · void Dần–Mão anh/chị/em bên vợ–chồngHợi Thủy Vượng Thân Kim Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Thân BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

96 96. Phong Thủy Hoánmoving 1,4,5 Tân Mùimonth Ngọ · void Tuất–Hợi anh/chị/em bên vợ–chồngTỵ Hỏa Vượng Tỵ Hỏa Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tý NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: huyết áp, mạch cảnh, loét miệng lưỡi, nóng cổ họng (CỔ)

97 97. Phong Hỏa Gia Nhânmoving 4 Nhâm Týmonth Ngọ · void Dần–Mão bố/mẹ ruộtHợi Thủy Vượng Sửu Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tý BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

98 98. Tốn Vi Phongmoving 3 Canh Ngọmonth Tuất · void Tuất–Hợi con/cháuTỵ Hỏa Vượng Mão Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Hợi BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

99 99. Trạch Địa Tụymoving 3,5,6 Mậu Dầnmonth Thìn · void Thân–Dậu anh/chị/em bên vợ–chồngDậu Kim Vượng Tỵ Hỏa Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dậu NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: mạch máu chi dưới, giãn tĩnh mạch, viêm tắc mạch (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI)

100 100. Sơn Lôi Dimoving 4 Tân Sửumonth Dần · void Thìn–Tỵ bố/mẹ ruộtTý Thủy Vượng Tuất Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mão BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

101 101. Địa Lôi Phụcmoving 6 Nhâm Ngọmonth Ngọ · void Thân–Dậu anh/chị/em bên vợ–chồngSửu Thổ Vượng Tý Thủy Vô Căn KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mùi NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: xương bàn chân, gót, khớp cổ chân (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN)

102 102. Hỏa Thủy Vị Tếmoving 3,6 Tân Hợimonth Tuất · void Dần–Mão bố/mẹ ruộtDần Mộc Vượng Ngọ Hỏa Suy KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dần NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: ruột non, nóng trong ở hạ tiêu, tiểu buốt (BỤNG DƯỚI)

103 103. Phong Thiên Tiểu Súcmoving 3,6 Giáp Tuấtmonth Ngọ · void Thân–Dậu con/cháuTỵ Hỏa Vượng Tý Thủy Vô Căn BÁN ĐƯỢC tháng Thìn · chốt trước tháng Tý NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: xương bàn chân, gót, khớp cổ chân (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN)

104 104. Chấn Vi Lôimoving 1,5 Bính Tuấtmonth Sửu · void Ngọ–Mùi anh/chị/em bên vợ–chồngDần Mộc Vượng Tuất Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mùi NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: nặng đầu, đầu óc mơ màng do đàm thấp (ĐẦU)

105 105. Thiên Trạch Lýmoving 4,6 Quý Mùimonth Hợi · void Thân–Dậu con/cháuThân Kim Vượng Thân Kim Vượng BÁN ĐƯỢC trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

106 106. Thiên Trạch Lýmoving 2,3 Quý Sửumonth Dần · void Dần–Mão anh/chị/em bên vợ–chồngSửu Thổ Vượng Thân Kim Vô Căn KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mão RẤT NGUY
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: họng thanh quản, khàn tiếng, viêm amidan (CỔ)

107 107. Lôi Thủy Giảimoving 3 Đinh Mãomonth Dậu · void Tuất–Hợi anh/chị/em ruộtDần Mộc Vượng Thìn Thổ Vượng BÁN ĐƯỢC trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

108 108. Trạch Sơn Hàmmoving 1,3,6 Bính Dầnmonth Tỵ · void Tuất–Hợi anh/chị/em họThân Kim Vượng Thân Kim Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tuất RẤT NGUY
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh

109 109. Thiên Sơn Độnmoving 1 Canh Thìnmonth Tỵ · void Thân–Dậu anh/chị/em bên vợ–chồngThân Kim Vượng Ngọ Hỏa Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thân BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

110 110. Phong Địa Quanmoving 2,6 Ất Mùimonth Thân · void Thìn–Tỵ con/cháuTý Thủy Vượng Mùi Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Hợi BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

111 111. Trạch Phong Đại Quámoving 2 Canh Thânmonth Thân · void Tý–Sửu anh/chị/em họDần Mộc Vô Căn Hợi Thủy Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dần BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

112 112. Trạch Phong Đại Quámoving 3,5,6 Quý Hợimonth Tỵ · void Tý–Sửu anh/chị/em bên vợ–chồngDần Mộc Vượng Hợi Thủy Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Sửu BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

113 113. Thiên Địa Bĩmoving 1,4,5 Ất Hợimonth Tỵ · void Thân–Dậu anh/chị/em họThân Kim Hưu Mão Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dần NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: can khí uất ở hạ tiêu, đau bụng dưới do co thắt, kinh nguyệt rối loạn (BỤNG DƯỚI)

114 114. Thủy Lôi Truânmoving 2,4,5 Quý Tỵmonth Mùi · void Ngọ–Mùi con/cháuDần Mộc Vượng Dần Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Ngọ CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

115 115. Chấn Vi Lôimoving 1,3,5 Đinh Sửumonth Dần · void Thân–Dậu con/cháuNgọ Hỏa Vượng Tuất Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thân NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: nặng đầu, đầu óc mơ màng do đàm thấp (ĐẦU)

116 116. Lôi Địa Dựmoving 1,5,6 Giáp Týmonth Hợi · void Tuất–Hợi bố/mẹ ruộtTý Thủy Quá Vượng Mùi Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thìn BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

117 117. Lôi Thủy Giảimoving 2 Bính Ngọmonth Dần · void Dần–Mão con/cháuNgọ Hỏa Vượng Thìn Thổ Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Ngọ BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

118 118. Chấn Vi Lôimoving 3,5,6 Đinh Mùimonth Mão · void Dần–Mão bố/mẹ ruộtTý Thủy Suy Tuất Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tuất BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

119 119. Sơn Thủy Môngmoving 3 Bính Ngọmonth Mão · void Dần–Mão anh/chị/em họNgọ Hỏa Vượng Tuất Thổ Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Thìn BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

120 120. Phong Thiên Tiểu Súcmoving 3 Canh Thìnmonth Tỵ · void Thân–Dậu con/cháuTỵ Hỏa Vượng Tý Thủy Suy BÁN ĐƯỢC phải xong trước tháng Tuất NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: xương bàn chân, gót, khớp cổ chân (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN)

121 121. Sơn Địa Bácmoving 2 Kỷ Mãomonth Thân · void Thân–Dậu bố/mẹ ruộtMùi Thổ Suy Tý Thủy Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Sửu NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: cột sống cổ, thoái hóa đốt sống cổ (CỔ)

122 122. Trạch Sơn Hàmmoving 6 Mậu Týmonth Thìn · void Ngọ–Mùi anh/chị/em bên vợ–chồngThân Kim Vượng Thân Kim Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Mùi BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

123 123. Trạch Hỏa Cáchmoving 1,3,4 Ất Mãomonth Thìn · void Tý–Sửu anh/chị/em bên vợ–chồngHợi Thủy Suy Hợi Thủy Suy KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tỵ NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh

124 124. Thiên Hỏa Đồng Nhânmoving 2 Đinh Sửumonth Tỵ · void Thân–Dậu bố/mẹ ruộtMão Mộc Vượng Hợi Thủy Vô Căn KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dậu NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: THẬN — tiết niệu, sinh dục, bàng quang, đau lưng dưới (BỤNG DƯỚI)

125 125. Thiên Trạch Lýmoving 4 Nhâm Thìnmonth Ngọ · void Ngọ–Mùi anh/chị/em họTuất Thổ Vượng Thân Kim Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Ngọ BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

126 126. Hỏa Trạch Khuêmoving 2,3,6 Kỷ Dậumonth Thân · void Dần–Mão anh/chị/em ruộtSửu Thổ Vượng Dậu Kim Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Mùi BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

127 127. Thủy Trạch Tiếtmoving 3 Canh Thìnmonth Dần · void Thân–Dậu anh/chị/em bên vợ–chồngTý Thủy Suy Tỵ Hỏa Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tuất CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

128 128. Cấn Vi Sơnmoving 1,4 Ất Dậumonth Thân · void Ngọ–Mùi anh/chị/em bên vợ–chồngThìn Thổ Vượng Dần Mộc Vô Căn KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mão NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đau đầu hai bên thái dương, chóng mặt hoa mắt, bệnh về mắt (ĐẦU)

129 129. Trạch Sơn Hàmmoving 2,4 Tân Sửumonth Tuất · void Thìn–Tỵ anh/chị/em ruộtThân Kim Vượng Thân Kim Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mùi NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: ĐẠI TRƯỜNG — táo bón, trĩ, rối loạn đại tiện (BỤNG DƯỚI) — ứng vào Mùi

130 130. Chấn Vi Lôimoving 4 Kỷ Dậumonth Dần · void Dần–Mão bố/mẹ ruộtTý Thủy Vượng Tuất Thổ Suy KHÔNG BÁN ĐƯỢC không ra mốc nào trong 12 tháng tới NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh

131 131. Hỏa Trạch Khuêmoving 1,2 Bính Dầnmonth Mão · void Tuất–Hợi anh/chị/em họSửu Thổ Vô Căn Dậu Kim Vô Căn KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mùi NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: tuần hoàn ngoại vi bàn chân, lạnh hoặc nóng rát bàn chân (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN)

132 132. Thủy Phong Tỉnhmoving 1,4 Ất Dậumonth Sửu · void Ngọ–Mùi anh/chị/em ruộtDần Mộc Suy Tuất Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tỵ CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

133 133. Phong Trạch Trung Phumoving 2 Giáp Týmonth Tỵ · void Tuất–Hợi anh/chị/em họMùi Thổ Vượng Mùi Thổ Vượng BÁN ĐƯỢC trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

134 134. Địa Trạch Lâmmoving 5 Kỷ Hợimonth Hợi · void Thìn–Tỵ anh/chị/em bên vợ–chồngSửu Thổ Vượng Mão Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Sửu NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI)

135 135. Trạch Lôi Tùymoving 6 Canh Ngọmonth Thân · void Tuất–Hợi bố/mẹ ruộtTý Thủy Vượng Thìn Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tuất BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

136 136. Thủy Hỏa Ký Tếmoving 1,6 Mậu Thânmonth Thìn · void Dần–Mão con/cháuMão Mộc Vượng Hợi Thủy Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dậu BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

137 137. Thủy Thiên Nhumoving 3 Kỷ Hợimonth Mùi · void Thìn–Tỵ con/cháuThân Kim Vượng Thân Kim Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thân NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: PHỔI — ho, hen, khó thở, viêm phế quản (BỤNG TRÊN)

138 138. Chấn Vi Lôimoving 5 Giáp Thânmonth Dần · void Ngọ–Mùi anh/chị/em bên vợ–chồngDần Mộc Vượng Tuất Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tỵ CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

139 139. Trạch Địa Tụymoving 1,4,6 Ất Hợimonth Tý · void Thân–Dậu anh/chị/em ruộtDậu Kim Hưu Tỵ Hỏa Vô Căn KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mão NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: mạch máu chi dưới, giãn tĩnh mạch, viêm tắc mạch (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI)

140 140. Khảm Vi Thủymoving 5 Bính Thânmonth Dần · void Thìn–Tỵ anh/chị/em bên vợ–chồngTý Thủy Vượng Tý Thủy Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thìn NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: TAI — ù tai, nghe kém, chóng mặt do tiền đình, tủy não (ĐẦU)

141 141. Lôi Phong Hằngmoving 1,2 Bính Thânmonth Ngọ · void Thìn–Tỵ anh/chị/em họDần Mộc Suy Dậu Kim Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thân NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: ĐẠI TRƯỜNG — táo bón, trĩ, rối loạn đại tiện (BỤNG DƯỚI)

142 142. Phong Địa Quanmoving 2,5 Kỷ Mãomonth Hợi · void Thân–Dậu anh/chị/em bên vợ–chồngThân Kim Hưu Mùi Thổ Suy KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tỵ NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh

143 143. Phong Trạch Trung Phumoving 2,3,5 Kỷ Dậumonth Dần · void Dần–Mão bố/mẹ ruộtTỵ Hỏa Vượng Mùi Thổ Suy KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mão NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: DẠ DÀY — tỳ vị, ăn kém, đầy chậm tiêu, u bướu vùng thượng vị (BỤNG TRÊN)

144 144. Hỏa Địa Tấnmoving 5 Nhâm Dầnmonth Thân · void Thìn–Tỵ con/cháuTý Thủy Vượng Dậu Kim Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Ngọ BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

145 145. Hỏa Lôi Phệ Hạpmoving 2,3,4 Bính Dầnmonth Ngọ · void Tuất–Hợi bố/mẹ ruộtTý Thủy Vô Căn Mùi Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tuất NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI)

146 146. Lôi Phong Hằngmoving 4,5,6 Quý Hợimonth Thìn · void Tý–Sửu anh/chị/em ruộtDần Mộc Vượng Dậu Kim Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Hợi BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

147 147. Sơn Trạch Tổnmoving 1,5 Mậu Týmonth Dậu · void Ngọ–Mùi anh/chị/em ruộtSửu Thổ Vượng Sửu Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Sửu NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI)

148 148. Thiên Phong Cấumoving 3 Giáp Thânmonth Thìn · void Ngọ–Mùi anh/chị/em bên vợ–chồngDậu Kim Quá Vượng Sửu Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Ngọ BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

149 149. Thiên Thủy Tụngmoving 5,6 Giáp Týmonth Hợi · void Tuất–Hợi bố/mẹ ruộtDần Mộc Vượng Ngọ Hỏa Vô Căn KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dần RẤT NGUY
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: TIM — hồi hộp trống ngực, đau tức ngực, rối loạn nhịp (BỤNG TRÊN)

150 150. Cấn Vi Sơnmoving 1,2,3 Bính Týmonth Dậu · void Thân–Dậu bố/mẹ ruộtNgọ Hỏa Suy Dần Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dần BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

151 151. Thủy Lôi Truânmoving 2 Giáp Dầnmonth Ngọ · void Tý–Sửu con/cháuDần Mộc Vượng Dần Mộc Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Hợi BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

152 152. Sơn Lôi Dimoving 2 Quý Mãomonth Tỵ · void Thìn–Tỵ con/cháuTỵ Hỏa Vượng Tuất Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tỵ NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI)

153 153. Lôi Thủy Giảimoving 2,4,5 Bính Ngọmonth Ngọ · void Dần–Mão anh/chị/em bên vợ–chồngDần Mộc Hưu Thìn Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tý NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: cơ đùi teo yếu, phù chi dưới (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI)

154 154. Phong Lôi Íchmoving 1,4 Nhâm Ngọmonth Sửu · void Thân–Dậu anh/chị/em ruộtDần Mộc Vượng Thìn Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tý CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

155 155. Sơn Phong Cổmoving 4,5,6 Quý Mãomonth Hợi · void Thìn–Tỵ anh/chị/em họDần Mộc Quá Vượng Dậu Kim Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mùi BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

156 156. Địa Phong Thăngmoving 3 Mậu Thìnmonth Tỵ · void Tuất–Hợi anh/chị/em họDần Mộc Vượng Sửu Thổ Vượng BÁN ĐƯỢC trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

157 157. Địa Hỏa Minh Dimoving 3 Bính Ngọmonth Tuất · void Dần–Mão anh/chị/em ruộtHợi Thủy Suy Sửu Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thìn BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

158 158. Thiên Địa Bĩmoving 2 Nhâm Thìnmonth Dần · void Ngọ–Mùi anh/chị/em họThân Kim Vô Căn Mão Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thân NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: can khí uất ở hạ tiêu, đau bụng dưới do co thắt, kinh nguyệt rối loạn (BỤNG DƯỚI)

159 159. Phong Địa Quanmoving 5 Tân Tỵmonth Mão · void Thân–Dậu anh/chị/em bên vợ–chồngThân Kim Vượng Mùi Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thân NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: DẠ DÀY — tỳ vị, ăn kém, đầy chậm tiêu, u bướu vùng thượng vị (BỤNG TRÊN)

160 160. Sơn Hỏa Bímoving 5,6 Canh Týmonth Thân · void Thìn–Tỵ bố/mẹ ruộtNgọ Hỏa Suy Mão Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Hợi NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân cơ cẳng chân, chuột rút bắp chân, gân gót (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN)

161 161. Tốn Vi Phongmoving 4,5 Đinh Hợimonth Mùi · void Ngọ–Mùi anh/chị/em họMão Mộc Vượng Mão Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mùi NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đau đầu hai bên thái dương, chóng mặt hoa mắt, bệnh về mắt (ĐẦU)

162 162. Thủy Sơn Kiểnmoving 4 Kỷ Dậumonth Sửu · void Dần–Mão anh/chị/em họThân Kim Vượng Thân Kim Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Tỵ BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

163 163. Thiên Phong Cấumoving 4,5 Kỷ Sửumonth Mão · void Ngọ–Mùi anh/chị/em bên vợ–chồngThân Kim Vượng Sửu Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thìn NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: phù bàn chân, cơ bắp chân yếu mỏi (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN)

164 164. Lôi Trạch Quy Muộimoving 4 Giáp Dầnmonth Hợi · void Tý–Sửu bố/mẹ ruộtSửu Thổ Suy Sửu Thổ Suy KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Sửu NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh

165 165. Sơn Hỏa Bímoving 5 Bính Dầnmonth Ngọ · void Tuất–Hợi con/cháuThân Kim Suy Mão Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thân NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân cơ cẳng chân, chuột rút bắp chân, gân gót (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN)

166 166. Trạch Địa Tụymoving 2,6 Nhâm Ngọmonth Mão · void Thân–Dậu con/cháuHợi Thủy Vượng Tỵ Hỏa Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tý BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

167 167. Phong Thủy Hoánmoving 2 Đinh Sửumonth Dậu · void Thân–Dậu anh/chị/em bên vợ–chồngTỵ Hỏa Vượng Tỵ Hỏa Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mão BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

168 168. Đoài Vi Trạchmoving 1,6 Kỷ Hợimonth Dần · void Thìn–Tỵ con/cháuHợi Thủy Vượng Mùi Thổ Suy KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Ngọ NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh

169 169. Thiên Địa Bĩmoving 4,5 Canh Thìnmonth Dần · void Thân–Dậu anh/chị/em bên vợ–chồngThân Kim Vượng Mão Mộc Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Thân CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

170 170. Hỏa Sơn Lữmoving 3,5 Quý Hợimonth Tý · void Tý–Sửu anh/chị/em họTỵ Hỏa Vô Căn Thìn Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC không ra mốc nào trong 12 tháng tới NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: phù bàn chân, cơ bắp chân yếu mỏi (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN)

171 171. Thiên Lôi Vô Vọngmoving 5 Mậu Thânmonth Ngọ · void Dần–Mão con/cháuNgọ Hỏa Vượng Ngọ Hỏa Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tý NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: TIM — hồi hộp trống ngực, đau tức ngực, rối loạn nhịp (BỤNG TRÊN)

172 172. Hỏa Lôi Phệ Hạpmoving 3 Tân Dậumonth Tý · void Tý–Sửu bố/mẹ ruộtTý Thủy Vượng Mùi Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tuất NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: hạch cổ, tuyến giáp thể u bướu, nuốt vướng (CỔ)

173 173. Hỏa Thiên Đại Hữumoving 4,5 Đinh Mùimonth Dậu · void Dần–Mão anh/chị/em họDậu Kim Quá Vượng Thìn Thổ Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Sửu BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

174 174. Lôi Hỏa Phongmoving 3 Kỷ Mùimonth Mão · void Tý–Sửu anh/chị/em bên vợ–chồngHợi Thủy Suy Thân Kim Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thìn NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: họng thanh quản, khàn tiếng, viêm amidan (CỔ)

175 175. Lôi Thiên Đại Trángmoving 1,5,6 Kỷ Mãomonth Mùi · void Thân–Dậu con/cháuThân Kim Vượng Ngọ Hỏa Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thân NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: TIM — hồi hộp trống ngực, đau tức ngực, rối loạn nhịp (BỤNG TRÊN)

176 176. Sơn Phong Cổmoving 2 Đinh Mãomonth Mão · void Tuất–Hợi anh/chị/em họDần Mộc Vượng Dậu Kim Vô Căn BÁN ĐƯỢC phải xong trước tháng Thìn NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: ĐẠI TRƯỜNG — táo bón, trĩ, rối loạn đại tiện (BỤNG DƯỚI)

177 177. Thiên Trạch Lýmoving 2,5,6 Ất Mùimonth Thân · void Thìn–Tỵ con/cháuThân Kim Vượng Thân Kim Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Dần BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

178 178. Ly Vi Hỏamoving 6 Canh Thânmonth Ngọ · void Tý–Sửu anh/chị/em bên vợ–chồngTỵ Hỏa Vượng Tỵ Hỏa Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Thìn BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

179 179. Lôi Thủy Giảimoving 1,6 Ất Hợimonth Dần · void Thân–Dậu con/cháuNgọ Hỏa Vượng Thìn Thổ Suy KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thìn NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh

180 180. Khôn Vi Địamoving 3,6 Nhâm Tuấtmonth Dần · void Tý–Sửu anh/chị/em ruộtMùi Thổ Vượng Dậu Kim Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Mùi BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

181 181. Phong Thủy Hoánmoving 2 Quý Mùimonth Tỵ · void Thân–Dậu bố/mẹ ruộtDần Mộc Hưu Tỵ Hỏa Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thân BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

182 182. Hỏa Lôi Phệ Hạpmoving 6 Ất Mãomonth Thân · void Tý–Sửu anh/chị/em ruộtDần Mộc Vô Căn Mùi Thổ Suy KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Sửu NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: hạch cổ, tuyến giáp thể u bướu, nuốt vướng (CỔ)

183 183. Hỏa Thiên Đại Hữumoving 3,4 Quý Tỵmonth Ngọ · void Ngọ–Mùi bố/mẹ ruộtThìn Thổ Vượng Thìn Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mùi NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI)

184 184. Sơn Trạch Tổnmoving 2 Ất Hợimonth Dần · void Thân–Dậu anh/chị/em bên vợ–chồngSửu Thổ Suy Sửu Thổ Suy KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mùi NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh

185 185. Trạch Lôi Tùymoving 5 Canh Thânmonth Thìn · void Tý–Sửu anh/chị/em họDần Mộc Vượng Thìn Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Hợi NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI)

186 186. Trạch Thủy Khốnmoving 1,4 Kỷ Sửumonth Dần · void Ngọ–Mùi anh/chị/em họDậu Kim Vượng Dần Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mùi CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

187 187. Hỏa Phong Đỉnhmoving 1,6 Đinh Sửumonth Tuất · void Thân–Dậu anh/chị/em ruộtTỵ Hỏa Hưu Hợi Thủy Vô Căn KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Mùi NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: xương đùi, khớp gối thoái hóa, loãng xương (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI)

188 188. Ly Vi Hỏamoving 1,5 Nhâm Tuấtmonth Mão · void Tý–Sửu con/cháuMùi Thổ Vượng Tỵ Hỏa Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tỵ BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

189 189. Thiên Sơn Độnmoving 5 Ất Hợimonth Mão · void Thân–Dậu anh/chị/em bên vợ–chồngThân Kim Hưu Ngọ Hỏa Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thân NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: mạch máu chi dưới, giãn tĩnh mạch, viêm tắc mạch (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI)

190 190. Trạch Sơn Hàmmoving 1,4,5 Tân Dậumonth Tỵ · void Tý–Sửu anh/chị/em họDậu Kim Vượng Thân Kim Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Hợi BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

191 191. Khôn Vi Địamoving 3,5,6 Đinh Hợimonth Sửu · void Ngọ–Mùi anh/chị/em bên vợ–chồngSửu Thổ Vượng Dậu Kim Vượng BÁN ĐƯỢC tháng Mùi BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

192 192. Phong Trạch Trung Phumoving 2 Quý Sửumonth Mùi · void Dần–Mão bố/mẹ ruộtTỵ Hỏa Hưu Mùi Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Hợi BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

193 193. Càn Vi Thiênmoving 3,5,6 Quý Hợimonth Ngọ · void Tý–Sửu anh/chị/em họThân Kim Suy Tuất Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thìn BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

194 194. Trạch Thủy Khốnmoving 1,6 Mậu Thìnmonth Ngọ · void Tuất–Hợi anh/chị/em bên vợ–chồngDậu Kim Vượng Dần Mộc Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tuất NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân cơ cẳng chân, chuột rút bắp chân, gân gót (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN)

195 195. Phong Lôi Íchmoving 1,2,3 Mậu Thìnmonth Thân · void Tuất–Hợi con/cháuTỵ Hỏa Vượng Thìn Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Hợi NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI)

196 196. Sơn Lôi Dimoving 3,4 Kỷ Sửumonth Thân · void Ngọ–Mùi anh/chị/em ruộtDần Mộc Vô Căn Tuất Thổ Vượng KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dần CHỊU ÁP LỰC
detail

việc bán đè lên người nhưng vượt qua được

197 197. Thiên Sơn Độnmoving 4 Nhâm Týmonth Tý · void Dần–Mão bố/mẹ ruộtThìn Thổ Vượng Ngọ Hỏa Vô Căn KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Tý NGUY HIỂM
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: mạch máu chi dưới, giãn tĩnh mạch, viêm tắc mạch (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI)

198 198. Hỏa Phong Đỉnhmoving 1,4 Ất Tỵmonth Hợi · void Dần–Mão anh/chị/em bên vợ–chồngTỵ Hỏa Vượng Hợi Thủy Vượng BÁN ĐƯỢC trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể BÌNH THƯỜNG
detail

bản thân không việc gì trong thời gian chờ bán

199 199. Chấn Vi Lôimoving 3 Kỷ Hợimonth Thìn · void Thìn–Tỵ anh/chị/em bên vợ–chồngDần Mộc Vượng Tuất Thổ Vô Căn KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Thìn RẤT NGUY
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: nặng đầu, đầu óc mơ màng do đàm thấp (ĐẦU)

200 200. Lôi Phong Hằngmoving 5 Đinh Sửumonth Mão · void Thân–Dậu anh/chị/em họMão Mộc Vượng Dậu Kim Vô Căn KHÔNG BÁN ĐƯỢC tháng Dậu RẤT NGUY
detail

bản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: ĐẠI TRƯỜNG — táo bón, trĩ, rối loạn đại tiện (BỤNG DƯỚI)

Learn Liu Yao free — every answer marked on the spot

This page is for practice, not for reading about practice. The three parts build on each other: Theory asks about concepts, Casting makes you lay the hexagram out yourself, and Outcome hands you a finished chart and asks for your judgement. Answer and you know at once, with the reasoning shown.

The casting drill is generated from the laying-out rules themselves, so it never runs out and its answers are always right: branch assignment, the Six Relations, the Six Spirits, the Self and Other lines, Void, Month Break, what a moving line changes into, the changed hexagram, the Palace and hidden lines — thirteen kinds, drawn at random each time.

Look up anything unclear in the Liu Yao Dictionary — over sixty entries written for beginners. To hear it taught, watch the Đại Toàn course, sixty lessons in teaching order. To cast a real hexagram for your own question, use the Liu Yao casting page.

How to practise so it sticks

Common questions

Is this free?
Yes. All three drills are free, with no account and no limit on how many sets you do. Nothing you answer is stored.
I am completely new — where do I start?
Start with the theory questions, then move to the casting drill until laying a hexagram out becomes quick. Only then try the outcome drill. Look up anything unclear in the Dictionary, and watch the matching lecture in the Videos tab.
How long until I can cast a chart on my own?
The casting drill is machine-generated, so it never runs out. Fifteen minutes a day usually gets a learner casting in their head within a few weeks. Reading the chart takes longer — that is what the outcome drill is for.
Where do the outcome answers come from?
They are computed by the Academy's own reading engine, not written by hand. Each case uses a clean chart — a one-off matter, the Target line appearing exactly once, free of Void, Month Break and Tomb — so the answer does not depend on whose reading style you follow.