Bốc Dịch Vô Tranh

Lịch

Lịch Kinh Dịch

Lịch Kinh Dịch chia mỗi ngày thành mười hai canh giờ, mỗi canh hai tiếng, và lập cho mỗi canh một quẻ riêng theo can chi của chính thời điểm ấy. Bảng dưới đánh dấu canh giờ nào hợp việc nào — xuất hành, cầu tài, giấy tờ, thi cử, động thổ và những việc khác.

Quẻ của từng canh lập theo can chi của chính giờ ấy, không theo lúc bạn tra, nên hôm nay xem hay sang năm xem đều ra một kết quả. Lịch cũng không phụ thuộc tuổi, giới tính hay họ tên. Giờ tính theo đồng hồ nơi bạn đang đứng.

1 Kỷ Mão · 23/9 7 trong 12 canh giờ có việc tốt 2 Canh Thìn · 24/9 8 trong 12 canh giờ có việc tốt 3 Tân Tỵ · 25/9 4 trong 12 canh giờ có việc tốt 4 Nhâm Ngọ · 26/9 8 trong 12 canh giờ có việc tốt 5 Quý Mùi · 27/9 3 trong 12 canh giờ có việc tốt 6 Giáp Thân · 28/9 5 trong 12 canh giờ có việc tốt 7 Ất Dậu · 29/9 6 trong 12 canh giờ có việc tốt 8 Bính Tuất · 30/9 8 trong 12 canh giờ có việc tốt 9 Đinh Hợi · 1/10 4 trong 12 canh giờ có việc tốt 10 Mậu Tý · 2/10 2 trong 12 canh giờ có việc tốt 11 Kỷ Sửu · 3/10 7 trong 12 canh giờ có việc tốt 12 Canh Dần · 4/10 6 trong 12 canh giờ có việc tốt 13 Tân Mão · 5/10 4 trong 12 canh giờ có việc tốt 14 Nhâm Thìn · 6/10 6 trong 12 canh giờ có việc tốt 15 Quý Tỵ · 7/10 10 trong 12 canh giờ có việc tốt 16 Giáp Ngọ · 8/10 5 trong 12 canh giờ có việc tốt 17 Ất Mùi · 9/10 8 trong 12 canh giờ có việc tốt 18 Bính Thân · 10/10 9 trong 12 canh giờ có việc tốt 19 Đinh Dậu · 11/10 6 trong 12 canh giờ có việc tốt 20 Mậu Tuất · 12/10 8 trong 12 canh giờ có việc tốt 21 Kỷ Hợi · 13/10 3 trong 12 canh giờ có việc tốt 22 Canh Tý · 14/10 4 trong 12 canh giờ có việc tốt 23 Tân Sửu · 15/10 4 trong 12 canh giờ có việc tốt 24 Nhâm Dần · 16/10 3 trong 12 canh giờ có việc tốt 25 Quý Mão · 17/10 5 trong 12 canh giờ có việc tốt 26 Giáp Thìn · 18/10 4 trong 12 canh giờ có việc tốt 27 Ất Tỵ · 19/10 11 trong 12 canh giờ có việc tốt 28 Bính Ngọ · 20/10 9 trong 12 canh giờ có việc tốt 29 Đinh Mùi · 21/10 9 trong 12 canh giờ có việc tốt 30 Mậu Thân · 22/10 5 trong 12 canh giờ có việc tốt

Ngày 04/11/2026 · Nhâm Ngọ

âm 26/9

Vuốt ngang bảng để xem hết mười hai canh giờ — hoặc đọc phần liệt kê bên dưới, cùng một nội dung.

ViệcTý 23–01Sửu 01–03Dần 03–05Mão 05–07Thìn 07–09Tỵ 09–11Ngọ 11–13Mùi 13–15Thân 15–17Dậu 17–19Tuất 19–21Hợi 21–23
Xuất hành, đi xa tốt tốt tốt tốt xấu xấu xấu xấu tốt xấu tốt tốt
Cầu tài, khai trương xấu xấu xấu tốt xấu xấu tốt xấu tốt xấu xấu tốt
Cầu công danh tốt tốt xấu tốt xấu xấu tốt xấu tốt xấu xấu xấu
Giấy tờ, hợp đồng tốt tốt tốt tốt xấu xấu xấu xấu tốt xấu tốt tốt
Thi cử tốt tốt tốt tốt xấu xấu xấu xấu tốt xấu tốt tốt
Động thổ, xây sửa tốt tốt tốt tốt xấu xấu tốt xấu tốt xấu tốt tốt
Mua xe tốt tốt tốt tốt xấu xấu xấu xấu tốt xấu tốt tốt
Đòi nợ, thu tiền xấu xấu xấu tốt xấu xấu tốt xấu tốt xấu xấu tốt
Giải hạn, lễ bái, thuốc xấu xấu tốt xấu xấu xấu xấu xấu xấu xấu tốt tốt

T là tốt, × là xấu. Mỗi canh giờ lập một quẻ riêng theo thời điểm; một giờ chỉ vào cột tốt khi việc thành và hào Thế không hỏng — đã xem cả Thế. Mỗi vạch trong ô ngày là một canh giờ, theo thứ tự từ giờ Tý: vạch đậm là giờ có việc tốt. Lịch này tính sẵn: quẻ của mỗi canh giờ lập theo can chi của chính thời điểm ấy, không theo lúc bạn hỏi, nên hôm nay tính hay năm ngoái tính đều ra một kết quả.