Lịch
Lịch Nhân Mệnh
1
Kỷ Mão · 23/9
8 trong 12 canh giờ có con đường
2
Canh Thìn · 24/9
5 trong 12 canh giờ có con đường
3
Tân Tỵ · 25/9
7 trong 12 canh giờ có con đường
4
Nhâm Ngọ · 26/9
11 trong 12 canh giờ có con đường
5
Quý Mùi · 27/9
3 trong 12 canh giờ có con đường
6
Giáp Thân · 28/9
5 trong 12 canh giờ có con đường
7
Ất Dậu · 29/9
10 trong 12 canh giờ có con đường
8
Bính Tuất · 30/9
4 trong 12 canh giờ có con đường
9
Đinh Hợi · 1/10
8 trong 12 canh giờ có con đường
10
Mậu Tý · 2/10
7 trong 12 canh giờ có con đường
11
Kỷ Sửu · 3/10
4 trong 12 canh giờ có con đường
12
Canh Dần · 4/10
6 trong 12 canh giờ có con đường
13
Tân Mão · 5/10
4 trong 12 canh giờ có con đường
14
Nhâm Thìn · 6/10
7 trong 12 canh giờ có con đường
15
Quý Tỵ · 7/10
10 trong 12 canh giờ có con đường
16
Giáp Ngọ · 8/10
6 trong 12 canh giờ có con đường
17
Ất Mùi · 9/10
10 trong 12 canh giờ có con đường
18
Bính Thân · 10/10
5 trong 12 canh giờ có con đường
19
Đinh Dậu · 11/10
6 trong 12 canh giờ có con đường
20
Mậu Tuất · 12/10
7 trong 12 canh giờ có con đường
21
Kỷ Hợi · 13/10
5 trong 12 canh giờ có con đường
22
Canh Tý · 14/10
9 trong 12 canh giờ có con đường
23
Tân Sửu · 15/10
4 trong 12 canh giờ có con đường
24
Nhâm Dần · 16/10
5 trong 12 canh giờ có con đường
25
Quý Mão · 17/10
9 trong 12 canh giờ có con đường
26
Giáp Thìn · 18/10
2 trong 12 canh giờ có con đường
27
Ất Tỵ · 19/10
8 trong 12 canh giờ có con đường
28
Bính Ngọ · 20/10
9 trong 12 canh giờ có con đường
29
Đinh Mùi · 21/10
8 trong 12 canh giờ có con đường
30
Mậu Thân · 22/10
9 trong 12 canh giờ có con đường
Ngày 04/11/2026 · Nhâm Ngọ
âm 26/9 · 11/12 canh giờ có con đườngVuốt ngang bảng để xem hết mười hai canh giờ — hoặc đọc phần liệt kê bên dưới, cùng một nội dung.
| Con đường | Tý 23–01 | Sửu 01–03 | Dần 03–05 | Mão 05–07 | Thìn 07–09 | Tỵ 09–11 | Ngọ 11–13 | Mùi 13–15 | Thân 15–17 | Dậu 17–19 | Tuất 19–21 | Hợi 21–23 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Y, Dược, Tâm linh | có con đường | không | có con đường | không | không | không | không | không | không | không | có con đường | không |
| Kinh doanh, đầu tư | không | không | không | có con đường | không | có con đường | không | có con đường | không | không | không | có con đường |
| Công danh bằng sự mau lẹ | không | không | không | có con đường | không | không | có con đường | không | không | không | không | có con đường |
| Công danh bằng năng lực và học vấn | không | có con đường | có con đường | có con đường | không | không | không | không | không | không | không | có con đường |
| Nghiên cứu, học vấn | có con đường | có con đường | không | không | không | không | không | không | có con đường | có con đường | không | không |
- Giờ Tý 23–01 Y, Dược, Tâm linh · Nghiên cứu, học vấn
- Giờ Sửu 01–03 Công danh bằng năng lực và học vấn · Nghiên cứu, học vấn
- Giờ Dần 03–05 Y, Dược, Tâm linh · Công danh bằng năng lực và học vấn
- Giờ Mão 05–07 Kinh doanh, đầu tư · Công danh bằng sự mau lẹ · Công danh bằng năng lực và học vấn
- Giờ Thìn 07–09 không cặp Dụng thần nào đủ cả hai vế
- Giờ Tỵ 09–11 Kinh doanh, đầu tư
- Giờ Ngọ 11–13 Công danh bằng sự mau lẹ
- Giờ Mùi 13–15 Kinh doanh, đầu tư
- Giờ Thân 15–17 Nghiên cứu, học vấn
- Giờ Dậu 17–19 Nghiên cứu, học vấn
- Giờ Tuất 19–21 Y, Dược, Tâm linh
- Giờ Hợi 21–23 Kinh doanh, đầu tư · Công danh bằng sự mau lẹ · Công danh bằng năng lực và học vấn
X là canh giờ ấy có con đường, · là không có. Ô trống không phải giờ xấu — nó chỉ có nghĩa là quẻ của giờ ấy không chỉ ra một con đường nào trong năm con đường trên, và điều đó xảy ra vì hai lẽ khác nhau: cột tô vân chéo là nền đời mà quẻ cố ý không báo con đường, chỉ báo cách sống; cột để trơn là không cặp Dụng thần nào đủ cả hai vế. Mỗi vạch trong ô ngày là một canh giờ, theo thứ tự từ giờ Tý.
Giờ Tý bắt đầu từ 23:00, nên hàng Tý của một ngày phủ cả quãng 23:00–24:00 của ngày hôm trước.