Tự học Kinh Dịch
| Đợt | Số quẻ | Bán được | Người hỏi gặp nguy |
|---|---|---|---|
| Người mua đã xác định, không phải người thân hai lượt · Thế – Dụng rồi Thế – Ứng | 200 | 12% | 52% |
| Người mua là người thân một lượt · chỉ Thế – Dụng, bỏ hào Ứng | 200 | 24% | 47% |
| Chưa có người mua một lượt · hỏi khi nào được Dụng Tài | 200 | 37% | 48% |
Người mua đã xác định, không phải người thân — hai lượt · Thế – Dụng rồi Thế – Ứng. 200 quẻ.
| # | Quẻ | Ngày · Tháng · Tuần Không | Thê Tài | Người mua (Ứng) | Thế | Kết quả | Ứng kỳ | Người hỏi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Thiên Trạch Lýđộng 1,2,6 | Giáp Thìntháng Tuất · không Dần–Mão | Tý Thủy Vô Căn | Mão Mộc Vượng | Thân Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: tuần hoàn ngoại vi bàn chân, lạnh hoặc nóng rát bàn chân (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN) |
| 2 | 2. Hỏa Địa Tấnđộng 2,3 | Kỷ Mùitháng Mão · không Tý–Sửu | Mão Mộc Vượng | Mùi Thổ Vượng | Dậu Kim Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | RẤT NGUYchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: PHỔI — ho, hen, khó thở, viêm phế quản (BỤNG TRÊN) |
| 3 | 3. Lôi Sơn Tiểu Quáđộng 2,3 | Bính Tuấttháng Mão · không Ngọ–Mùi | Mão Mộc Vượng | Thìn Thổ Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 4 | 4. Trạch Thủy Khốnđộng 2,4 | Canh Dầntháng Tý · không Ngọ–Mùi | Dần Mộc Vượng | Hợi Thủy Vượng | Dần Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dần | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân cơ cẳng chân, chuột rút bắp chân, gân gót (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN) |
| 5 | 5. Phong Thủy Hoánđộng 4,6 | Đinh Sửutháng Ngọ · không Thân–Dậu | Dậu Kim Vượng | Thìn Thổ Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dậu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 6 | 6. Trạch Địa Tụyđộng 3 | Giáp Dầntháng Hợi · không Tý–Sửu | Mão Mộc Vượng | Dậu Kim Vô Căn | Tỵ Hỏa Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thân | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: mạch máu chi dưới, giãn tĩnh mạch, viêm tắc mạch (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 7 | 7. Trạch Sơn Hàmđộng 1,3 | Nhâm Týtháng Thân · không Dần–Mão | Mão Mộc Vượng | Mùi Thổ Vượng | Thân Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 8 | 8. Lôi Thủy Giảiđộng 2,3,5 | Tân Mùitháng Thân · không Tuất–Hợi | Thìn Thổ Vượng | Thân Kim Vượng | Thìn Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tuất | HỎNGchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: cơ đùi teo yếu, phù chi dưới (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 9 | 9. Hỏa Phong Đỉnhđộng 5 | Ất Mãotháng Tuất · không Tý–Sửu | Dậu Kim Vượng | Mùi Thổ Vượng | Hợi Thủy Suy | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | không ra mốc nào trong 12 tháng tới | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh |
| 10 | 10. Ly Vi Hỏađộng 1 | Mậu Thântháng Sửu · không Dần–Mão | Dậu Kim Vượng | Hợi Thủy Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | không ra mốc nào trong 12 tháng tới | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đau đầu do huyết áp, bốc hỏa, mất ngủ, tai biến mạch máu não (ĐẦU) |
| 11 | 11. Thủy Lôi Truânđộng 6 | Bính Thìntháng Hợi · không Tý–Sửu | Ngọ Hỏa Suy | Tuất Thổ Vượng | Dần Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 12 | 12. Lôi Địa Dựđộng 4 | Tân Dậutháng Dậu · không Tý–Sửu | Mùi Thổ Vượng | Ngọ Hỏa Hưu | Mùi Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Sửu | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: phù bàn chân, cơ bắp chân yếu mỏi (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN) |
| 13 | 13. Phong Thủy Hoánđộng 2 | Mậu Thìntháng Tuất · không Tuất–Hợi | Dậu Kim Quá Vượng | Thìn Thổ Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Sửu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 14 | 14. Lôi Thủy Giảiđộng 1 | Giáp Tuấttháng Tỵ · không Thân–Dậu | Thìn Thổ Vượng | Thân Kim Vượng | Thìn Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | không ra mốc nào trong 12 tháng tới | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 15 | 15. Trạch Thiên Quảiđộng 3,5 | Quý Tỵtháng Tý · không Ngọ–Mùi | Hợi Thủy Vượng | Dần Mộc Vượng | Dậu Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dần | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: họng thanh quản, khàn tiếng, viêm amidan (CỔ) |
| 16 | 16. Khảm Vi Thủyđộng 2 | Đinh Mãotháng Sửu · không Tuất–Hợi | Ngọ Hỏa Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | Tý Thủy Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | không ra mốc nào trong 12 tháng tới | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: cơ đùi teo yếu, phù chi dưới (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 17 | 17. Thiên Sơn Độnđộng 1,5 | Canh Thìntháng Tỵ · không Thân–Dậu | Dần Mộc Vượng | Thân Kim Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: mạch máu chi dưới, giãn tĩnh mạch, viêm tắc mạch (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 18 | 18. Địa Thủy Sưđộng 1,3 | Giáp Dầntháng Thìn · không Tý–Sửu | Ngọ Hỏa Vượng | Dậu Kim Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tuất | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 19 | 19. Lôi Hỏa Phongđộng 3,6 | Quý Sửutháng Tỵ · không Dần–Mão | Ngọ Hỏa Vượng | Sửu Thổ Vượng | Thân Kim Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 20 | 20. Thiên Sơn Độnđộng 4,6 | Quý Tỵtháng Hợi · không Ngọ–Mùi | Dần Mộc Vượng | Thân Kim Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 21 | 21. Thiên Địa Bĩđộng 1,3 | Canh Thìntháng Dần · không Thân–Dậu | Mão Mộc Vượng | Tuất Thổ Vượng | Mão Mộc Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Mão | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 22 | 22. Hỏa Trạch Khuêđộng 1,5,6 | Kỷ Sửutháng Ngọ · không Ngọ–Mùi | Tý Thủy Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | Dậu Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mùi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 23 | 23. Khôn Vi Địađộng 6 | Ất Sửutháng Thìn · không Tuất–Hợi | Hợi Thủy Vô Căn | Mão Mộc Vượng | Dậu Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mùi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 24 | 24. Hỏa Sơn Lữđộng 6 | Đinh Mùitháng Thìn · không Dần–Mão | Dậu Kim Vượng | Dậu Kim Vượng | Thìn Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Tuất | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 25 | 25. Địa Sơn Khiêmđộng 1,3 | Canh Thântháng Dần · không Tý–Sửu | Dần Mộc Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | Hợi Thủy Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 26 | 26. Hỏa Trạch Khuêđộng 1,5 | Kỷ Mãotháng Mão · không Thân–Dậu | Tý Thủy Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | Dậu Kim Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thân | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: PHỔI — ho, hen, khó thở, viêm phế quản (BỤNG TRÊN) |
| 27 | 27. Cấn Vi Sơnđộng 1,5,6 | Nhâm Thìntháng Tuất · không Ngọ–Mùi | Tý Thủy Vô Căn | Thân Kim Hưu | Dần Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 28 | 28. Phong Trạch Trung Phuđộng 5,6 | Quý Dậutháng Thân · không Tuất–Hợi | Tý Thủy Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | Mùi Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Hợi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 29 | 29. Trạch Hỏa Cáchđộng 6 | Bính Thântháng Tuất · không Thìn–Tỵ | Ngọ Hỏa Vượng | Mão Mộc Hưu | Hợi Thủy Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: nặng đầu, đầu óc mơ màng do đàm thấp (ĐẦU) |
| 30 | 30. Thủy Lôi Truânđộng 3 | Mậu Tuấttháng Mão · không Thìn–Tỵ | Ngọ Hỏa Vượng | Tuất Thổ Vượng | Dần Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | không ra mốc nào trong 12 tháng tới | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 31 | 31. Khôn Vi Địađộng 1,2,3 | Canh Dầntháng Tỵ · không Ngọ–Mùi | Hợi Thủy Vượng | Mão Mộc Vượng | Dậu Kim Suy | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mùi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh |
| 32 | 32. Trạch Sơn Hàmđộng 2 | Canh Týtháng Thìn · không Thìn–Tỵ | Mão Mộc Vượng | Mùi Thổ Vượng | Thân Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dậu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 33 | 33. Địa Trạch Lâmđộng 2,5,6 | Đinh Mãotháng Tỵ · không Tuất–Hợi | Hợi Thủy Hưu | Hợi Thủy Hưu | Mão Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Hợi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 34 | 34. Địa Thủy Sưđộng 6 | Đinh Dậutháng Ngọ · không Thìn–Tỵ | Ngọ Hỏa Vượng | Dậu Kim Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: ruột non, nóng trong ở hạ tiêu, tiểu buốt (BỤNG DƯỚI) |
| 35 | 35. Càn Vi Thiênđộng 6 | Tân Tỵtháng Mùi · không Thân–Dậu | Dần Mộc Vượng | Thìn Thổ Vượng | Tuất Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Sửu | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: nặng đầu, đầu óc mơ màng do đàm thấp (ĐẦU) |
| 36 | 36. Càn Vi Thiênđộng 6 | Mậu Ngọtháng Tý · không Tý–Sửu | Dần Mộc Vượng | Thìn Thổ Vượng | Tuất Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: nặng đầu, đầu óc mơ màng do đàm thấp (ĐẦU) |
| 37 | 37. Lôi Thủy Giảiđộng 3 | Nhâm Tuấttháng Tý · không Tý–Sửu | Thìn Thổ Vượng | Thân Kim Vượng | Thìn Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: cơ đùi teo yếu, phù chi dưới (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 38 | 38. Thiên Địa Bĩđộng 1 | Đinh Sửutháng Dần · không Thân–Dậu | Mão Mộc Vượng | Tuất Thổ Vượng | Mão Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mão | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: can khí uất ở hạ tiêu, đau bụng dưới do co thắt, kinh nguyệt rối loạn (BỤNG DƯỚI) |
| 39 | 39. Chấn Vi Lôiđộng 2,3 | Mậu Ngọtháng Sửu · không Tý–Sửu | Thìn Thổ Vượng | Thìn Thổ Vượng | Tuất Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mùi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 40 | 40. Sơn Thiên Đại Súcđộng 3,5 | Nhâm Thìntháng Dần · không Ngọ–Mùi | Tý Thủy Suy | Tý Thủy Suy | Dần Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thân | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 41 | 41. Thủy Trạch Tiếtđộng 3,4 | Quý Sửutháng Ngọ · không Dần–Mão | Tỵ Hỏa Vượng | Thân Kim Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Hợi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: tuần hoàn ngoại vi bàn chân, lạnh hoặc nóng rát bàn chân (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN) |
| 42 | 42. Hỏa Địa Tấnđộng 1,5,6 | Kỷ Tỵtháng Thìn · không Tuất–Hợi | Mão Mộc Vượng | Mùi Thổ Vượng | Dậu Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 43 | 43. Địa Hỏa Minh Diđộng 5,6 | Giáp Thìntháng Mùi · không Dần–Mão | Ngọ Hỏa Vượng | Mão Mộc Hưu | Sửu Thổ Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dậu | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: DẠ DÀY — tỳ vị, ăn kém, đầy chậm tiêu, u bướu vùng thượng vị (BỤNG TRÊN) |
| 44 | 44. Thủy Hỏa Ký Tếđộng 1,4 | Canh Thìntháng Tuất · không Thân–Dậu | Ngọ Hỏa Vượng | Tý Thủy Vô Căn | Hợi Thủy Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: THẬN — tiết niệu, sinh dục, bàng quang, đau lưng dưới (BỤNG DƯỚI) |
| 45 | 45. Lôi Trạch Quy Muộiđộng 3,4 | Canh Ngọtháng Dậu · không Tuất–Hợi | Mão Mộc Vô Căn | Tuất Thổ Vượng | Sửu Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mão | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 46 | 46. Thủy Phong Tỉnhđộng 6 | Đinh Hợitháng Mão · không Ngọ–Mùi | Tuất Thổ Vượng | Hợi Thủy Vượng | Tuất Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: hạch cổ, tuyến giáp thể u bướu, nuốt vướng (CỔ) |
| 47 | 47. Phong Lôi Íchđộng 1 | Canh Thântháng Dậu · không Tý–Sửu | Thìn Thổ Vượng | Mão Mộc Vô Căn | Thìn Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI) |
| 48 | 48. Trạch Lôi Tùyđộng 2 | Ất Sửutháng Sửu · không Tuất–Hợi | Thìn Thổ Vượng | Mùi Thổ Vô Căn | Thìn Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dần | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 49 | 49. Phong Sơn Tiệmđộng 1 | Nhâm Thântháng Tuất · không Tuất–Hợi | Tý Thủy Vượng | Mão Mộc Vượng | Thân Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 50 | 50. Thủy Địa Tỷđộng 1 | Đinh Mãotháng Tý · không Tuất–Hợi | Tý Thủy Vượng | Tý Thủy Vượng | Mão Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: can khí uất ở hạ tiêu, đau bụng dưới do co thắt, kinh nguyệt rối loạn (BỤNG DƯỚI) |
| 51 | 51. Thủy Phong Tỉnhđộng 1,2,4 | Giáp Ngọtháng Sửu · không Thìn–Tỵ | Sửu Thổ Vượng | Hợi Thủy Vượng | Tuất Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: hạch cổ, tuyến giáp thể u bướu, nuốt vướng (CỔ) |
| 52 | 52. Hỏa Lôi Phệ Hạpđộng 1 | Bính Týtháng Tý · không Thân–Dậu | Mùi Thổ Vượng | Dần Mộc Vượng | Mùi Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | không ra mốc nào trong 12 tháng tới | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 53 | 53. Thiên Sơn Độnđộng 1,4 | Ất Mùitháng Thìn · không Thìn–Tỵ | Dần Mộc Vượng | Thân Kim Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 54 | 54. Hỏa Trạch Khuêđộng 6 | Bính Tuấttháng Hợi · không Ngọ–Mùi | Hợi Thủy Vượng | Tỵ Hỏa Suy | Dậu Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | không ra mốc nào trong 12 tháng tới | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 55 | 55. Hỏa Lôi Phệ Hạpđộng 1,2,4 | Quý Mãotháng Sửu · không Thìn–Tỵ | Mùi Thổ Vô Căn | Dần Mộc Vượng | Mùi Thổ Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mùi | RẤT NGUYchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: hạch cổ, tuyến giáp thể u bướu, nuốt vướng (CỔ) |
| 56 | 56. Hỏa Phong Đỉnhđộng 2,3 | Quý Sửutháng Tuất · không Dần–Mão | Dậu Kim Vượng | Mùi Thổ Vượng | Hợi Thủy Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mão | HỎNGchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: xương đùi, khớp gối thoái hóa, loãng xương (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 57 | 57. Thủy Phong Tỉnhđộng 4 | Giáp Thântháng Dậu · không Ngọ–Mùi | Tuất Thổ Vượng | Hợi Thủy Quá Vượng | Tuất Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 58 | 58. Thủy Địa Tỷđộng 4,6 | Mậu Tuấttháng Dậu · không Thìn–Tỵ | Tý Thủy Vượng | Tý Thủy Vượng | Mão Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 59 | 59. Trạch Lôi Tùyđộng 6 | Mậu Tuấttháng Tuất · không Thìn–Tỵ | Mùi Thổ Vượng | Mùi Thổ Vượng | Thìn Thổ Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI) |
| 60 | 60. Phong Sơn Tiệmđộng 4 | Bính Ngọtháng Dậu · không Dần–Mão | Tý Thủy Vượng | Mão Mộc Vô Căn | Thân Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dần | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: ĐẠI TRƯỜNG — táo bón, trĩ, rối loạn đại tiện (BỤNG DƯỚI) |
| 61 | 61. Hỏa Thiên Đại Hữuđộng 2,4,5 | Nhâm Tuấttháng Dậu · không Tý–Sửu | Dần Mộc Suy | Tỵ Hỏa Hưu | Thìn Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Sửu | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 62 | 62. Lôi Hỏa Phongđộng 2 | Tân Hợitháng Ngọ · không Dần–Mão | Ngọ Hỏa Vượng | Sửu Thổ Vượng | Thân Kim Suy | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thân | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: họng thanh quản, khàn tiếng, viêm amidan (CỔ) |
| 63 | 63. Địa Phong Thăngđộng 2,5 | Quý Dậutháng Mão · không Tuất–Hợi | Sửu Thổ Suy | Sửu Thổ Suy | Sửu Thổ Suy | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tỵ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: DẠ DÀY — tỳ vị, ăn kém, đầy chậm tiêu, u bướu vùng thượng vị (BỤNG TRÊN) |
| 64 | 64. Thiên Hỏa Đồng Nhânđộng 1,4 | Giáp Thìntháng Tỵ · không Dần–Mão | Thân Kim Vượng | Tuất Thổ Vượng | Hợi Thủy Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dần | RẤT NGUYchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: THẬN — tiết niệu, sinh dục, bàng quang, đau lưng dưới (BỤNG DƯỚI) |
| 65 | 65. Khảm Vi Thủyđộng 1 | Ất Mùitháng Mão · không Thìn–Tỵ | Ngọ Hỏa Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | Tý Thủy Suy | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | không ra mốc nào trong 12 tháng tới | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: TAI — ù tai, nghe kém, chóng mặt do tiền đình, tủy não (ĐẦU) |
| 66 | 66. Lôi Thủy Giảiđộng 3 | Nhâm Thântháng Sửu · không Tuất–Hợi | Thìn Thổ Vượng | Thân Kim Vượng | Thìn Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 67 | 67. Trạch Sơn Hàmđộng 5 | Ất Dậutháng Tý · không Ngọ–Mùi | Mão Mộc Vượng | Mùi Thổ Hưu | Thân Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mão | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 68 | 68. Thiên Thủy Tụngđộng 1,3 | Giáp Dầntháng Dần · không Tý–Sửu | Thân Kim Vô Căn | Dần Mộc Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 69 | 69. Cấn Vi Sơnđộng 1,4,5 | Tân Mãotháng Tuất · không Ngọ–Mùi | Tý Thủy Suy | Thân Kim Vượng | Dần Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đau đầu hai bên thái dương, chóng mặt hoa mắt, bệnh về mắt (ĐẦU) |
| 70 | 70. Sơn Thiên Đại Súcđộng 1,2,3 | Đinh Tỵtháng Tuất · không Tý–Sửu | Tý Thủy Suy | Tý Thủy Suy | Dần Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 71 | 71. Thủy Lôi Truânđộng 4,5 | Đinh Hợitháng Dần · không Ngọ–Mùi | Ngọ Hỏa Vượng | Tuất Thổ Suy | Dần Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tỵ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 72 | 72. Đoài Vi Trạchđộng 5 | Tân Mùitháng Ngọ · không Tuất–Hợi | Mão Mộc Hưu | Sửu Thổ Vượng | Mùi Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dậu | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 73 | 73. Sơn Lôi Diđộng 6 | Ất Dậutháng Dậu · không Ngọ–Mùi | Tuất Thổ Vượng | Tý Thủy Vượng | Tuất Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 74 | 74. Sơn Thiên Đại Súcđộng 1,5 | Quý Tỵtháng Dậu · không Ngọ–Mùi | Tý Thủy Vượng | Tý Thủy Vượng | Dần Mộc Suy | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dần | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 75 | 75. Sơn Trạch Tổnđộng 1,2,5 | Quý Sửutháng Mùi · không Dần–Mão | Tý Thủy Suy | Dần Mộc Hưu | Sửu Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI) |
| 76 | 76. Phong Địa Quanđộng 3,5 | Ất Tỵtháng Ngọ · không Dần–Mão | Mão Mộc Hưu | Mùi Thổ Vượng | Mùi Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 77 | 77. Trạch Sơn Hàmđộng 1,5,6 | Ất Tỵtháng Mùi · không Dần–Mão | Mão Mộc Hưu | Mùi Thổ Vượng | Thân Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dậu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 78 | 78. Địa Hỏa Minh Diđộng 4,5,6 | Mậu Thântháng Mão · không Dần–Mão | Ngọ Hỏa Vượng | Mão Mộc Vượng | Sửu Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 79 | 79. Địa Hỏa Minh Diđộng 2,6 | Tân Tỵtháng Sửu · không Thân–Dậu | Tỵ Hỏa Vượng | Mão Mộc Vượng | Sửu Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mão | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: DẠ DÀY — tỳ vị, ăn kém, đầy chậm tiêu, u bướu vùng thượng vị (BỤNG TRÊN) |
| 80 | 80. Trạch Địa Tụyđộng 1,2,4 | Kỷ Mãotháng Tỵ · không Thân–Dậu | Mão Mộc Vượng | Dậu Kim Suy | Tỵ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Sửu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 81 | 81. Trạch Thiên Quảiđộng 3,4 | Giáp Ngọtháng Mùi · không Thìn–Tỵ | Hợi Thủy Suy | Dần Mộc Vượng | Dậu Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Hợi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: họng thanh quản, khàn tiếng, viêm amidan (CỔ) |
| 82 | 82. Địa Trạch Lâmđộng 1 | Nhâm Dầntháng Dần · không Thìn–Tỵ | Hợi Thủy Vượng | Hợi Thủy Vượng | Mão Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tỵ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 83 | 83. Thủy Sơn Kiểnđộng 6 | Đinh Hợitháng Sửu · không Ngọ–Mùi | Mão Mộc Vượng | Thìn Thổ Vượng | Thân Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mão | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 84 | 84. Thiên Trạch Lýđộng 1,3,6 | Canh Thântháng Tý · không Tý–Sửu | Tý Thủy Vượng | Mão Mộc Vượng | Thân Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: họng thanh quản, khàn tiếng, viêm amidan (CỔ) |
| 85 | 85. Trạch Thiên Quảiđộng 2 | Mậu Ngọtháng Ngọ · không Tý–Sửu | Hợi Thủy Vượng | Dần Mộc Hưu | Dậu Kim Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | RẤT NGUYchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: họng thanh quản, khàn tiếng, viêm amidan (CỔ) |
| 86 | 86. Hỏa Địa Tấnđộng 2,5 | Quý Tỵtháng Tý · không Ngọ–Mùi | Mão Mộc Vượng | Mùi Thổ Vượng | Dậu Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Sửu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 87 | 87. Hỏa Trạch Khuêđộng 1,2,3 | Giáp Týtháng Sửu · không Tuất–Hợi | Tý Thủy Vượng | Tỵ Hỏa Suy | Dậu Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mùi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 88 | 88. Thủy Sơn Kiểnđộng 6 | Tân Mùitháng Thân · không Tuất–Hợi | Mão Mộc Suy | Thìn Thổ Vượng | Thân Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Sửu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 89 | 89. Ly Vi Hỏađộng 4 | Giáp Dầntháng Thìn · không Tý–Sửu | Dậu Kim Vượng | Hợi Thủy Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Tuất | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 90 | 90. Phong Sơn Tiệmđộng 4,6 | Đinh Mãotháng Tỵ · không Tuất–Hợi | Tý Thủy Vượng | Mão Mộc Vượng | Thân Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Hợi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: ĐẠI TRƯỜNG — táo bón, trĩ, rối loạn đại tiện (BỤNG DƯỚI) |
| 91 | 91. Trạch Địa Tụyđộng 3 | Mậu Dầntháng Thìn · không Thân–Dậu | Mão Mộc Vượng | Dậu Kim Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thân | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 92 | 92. Thiên Lôi Vô Vọngđộng 1,2,5 | Giáp Thìntháng Mùi · không Dần–Mão | Tuất Thổ Vượng | Tý Thủy Vô Căn | Ngọ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Sửu | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: TIM — hồi hộp trống ngực, đau tức ngực, rối loạn nhịp (BỤNG TRÊN) |
| 93 | 93. Lôi Sơn Tiểu Quáđộng 2 | Đinh Dậutháng Thân · không Thìn–Tỵ | Mão Mộc Vô Căn | Thìn Thổ Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dậu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 94 | 94. Trạch Lôi Tùyđộng 4 | Quý Dậutháng Tỵ · không Tuất–Hợi | Thìn Thổ Vượng | Mùi Thổ Vượng | Thìn Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Hợi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI) |
| 95 | 95. Hỏa Phong Đỉnhđộng 6 | Đinh Mùitháng Hợi · không Dần–Mão | Dậu Kim Vượng | Mùi Thổ Vượng | Hợi Thủy Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | không ra mốc nào trong 12 tháng tới | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: phù bàn chân, cơ bắp chân yếu mỏi (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN) |
| 96 | 96. Khôn Vi Địađộng 3,4 | Quý Sửutháng Ngọ · không Dần–Mão | Hợi Thủy Suy | Mão Mộc Vượng | Dậu Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dậu | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: mũi xoang, viêm xoang, ngạt mũi, đau đầu vùng trán (ĐẦU) |
| 97 | 97. Lôi Hỏa Phongđộng 3,4,5 | Bính Thântháng Tuất · không Thìn–Tỵ | Ngọ Hỏa Vượng | Sửu Thổ Vượng | Thân Kim Hưu | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: họng thanh quản, khàn tiếng, viêm amidan (CỔ) |
| 98 | 98. Lôi Thiên Đại Trángđộng 3 | Bính Ngọtháng Dần · không Dần–Mão | Tý Thủy Vượng | Tý Thủy Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 99 | 99. Thiên Sơn Độnđộng 1,4 | Giáp Ngọtháng Mão · không Thìn–Tỵ | Mão Mộc Vượng | Thân Kim Suy | Ngọ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 100 | 100. Lôi Trạch Quy Muộiđộng 1 | Đinh Dậutháng Mão · không Thìn–Tỵ | Mão Mộc Vượng | Tuất Thổ Vượng | Sửu Thổ Suy | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tỵ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI) |
| 101 | 101. Hỏa Địa Tấnđộng 3 | Kỷ Mãotháng Tỵ · không Thân–Dậu | Mão Mộc Vượng | Mùi Thổ Vượng | Dậu Kim Suy | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thân | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: PHỔI — ho, hen, khó thở, viêm phế quản (BỤNG TRÊN) |
| 102 | 102. Thủy Địa Tỷđộng 4 | Ất Hợitháng Mão · không Thân–Dậu | Tý Thủy Vượng | Tý Thủy Vượng | Mão Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 103 | 103. Lôi Hỏa Phongđộng 2,5 | Mậu Tuấttháng Mùi · không Thìn–Tỵ | Ngọ Hỏa Vượng | Sửu Thổ Vượng | Thân Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 104 | 104. Sơn Phong Cổđộng 2 | Canh Dầntháng Ngọ · không Ngọ–Mùi | Sửu Thổ Vượng | Dần Mộc Vượng | Dậu Kim Suy | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: ĐẠI TRƯỜNG — táo bón, trĩ, rối loạn đại tiện (BỤNG DƯỚI) |
| 105 | 105. Lôi Phong Hằngđộng 5 | Tân Sửutháng Thân · không Thìn–Tỵ | Sửu Thổ Vượng | Tuất Thổ Vượng | Dậu Kim Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 106 | 106. Thiên Hỏa Đồng Nhânđộng 1,2,3 | Đinh Dậutháng Tuất · không Thìn–Tỵ | Thân Kim Vượng | Tuất Thổ Vượng | Hợi Thủy Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 107 | 107. Phong Địa Quanđộng 5 | Đinh Sửutháng Sửu · không Thân–Dậu | Mão Mộc Vượng | Mùi Thổ Vô Căn | Mùi Thổ Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | không ra mốc nào trong 12 tháng tới | RẤT NGUYchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: DẠ DÀY — tỳ vị, ăn kém, đầy chậm tiêu, u bướu vùng thượng vị (BỤNG TRÊN) |
| 108 | 108. Lôi Phong Hằngđộng 2,6 | Quý Tỵtháng Thân · không Ngọ–Mùi | Tuất Thổ Vượng | Tuất Thổ Vượng | Dậu Kim Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Tuất | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 109 | 109. Thủy Thiên Nhuđộng 1 | Canh Dầntháng Tý · không Ngọ–Mùi | Tý Thủy Vượng | Tý Thủy Vượng | Thân Kim Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mùi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: PHỔI — ho, hen, khó thở, viêm phế quản (BỤNG TRÊN) |
| 110 | 110. Thủy Sơn Kiểnđộng 4,5,6 | Nhâm Tuấttháng Tuất · không Tý–Sửu | Mão Mộc Vượng | Thìn Thổ Vô Căn | Thân Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tỵ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 111 | 111. Lôi Sơn Tiểu Quáđộng 2,6 | Canh Thìntháng Ngọ · không Thân–Dậu | Mão Mộc Vượng | Thìn Thổ Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Dần | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 112 | 112. Phong Lôi Íchđộng 4 | Quý Mùitháng Thìn · không Thân–Dậu | Mùi Thổ Vượng | Mão Mộc Vượng | Thìn Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 113 | 113. Hỏa Thiên Đại Hữuđộng 4 | Mậu Dầntháng Dần · không Thân–Dậu | Dần Mộc Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | Thìn Thổ Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mão | RẤT NGUYchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI) |
| 114 | 114. Thủy Lôi Truânđộng 4,6 | Nhâm Thântháng Tuất · không Tuất–Hợi | Ngọ Hỏa Vượng | Tuất Thổ Vượng | Dần Mộc Suy | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tuất | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh |
| 115 | 115. Trạch Thủy Khốnđộng 3,4,6 | Bính Thântháng Dậu · không Thìn–Tỵ | Dần Mộc Vô Căn | Hợi Thủy Vượng | Dần Mộc Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tuất | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân cơ cẳng chân, chuột rút bắp chân, gân gót (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN) |
| 116 | 116. Trạch Lôi Tùyđộng 1,4,6 | Giáp Thântháng Hợi · không Ngọ–Mùi | Mùi Thổ Vượng | Mùi Thổ Vượng | Thìn Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Sửu | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 117 | 117. Sơn Hỏa Bíđộng 1 | Quý Hợitháng Thân · không Tý–Sửu | Hợi Thủy Vượng | Tuất Thổ Vượng | Mão Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 118 | 118. Thiên Trạch Lýđộng 1,2 | Giáp Týtháng Tý · không Tuất–Hợi | Tý Thủy Vượng | Mão Mộc Vượng | Thân Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | không ra mốc nào trong 12 tháng tới | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: họng thanh quản, khàn tiếng, viêm amidan (CỔ) |
| 119 | 119. Thủy Trạch Tiếtđộng 2 | Giáp Tuấttháng Thìn · không Thân–Dậu | Tỵ Hỏa Vượng | Thân Kim Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tỵ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: tuần hoàn ngoại vi bàn chân, lạnh hoặc nóng rát bàn chân (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN) |
| 120 | 120. Hỏa Thiên Đại Hữuđộng 1 | Ất Hợitháng Mùi · không Thân–Dậu | Dần Mộc Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | Thìn Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI) |
| 121 | 121. Hỏa Lôi Phệ Hạpđộng 2,4,6 | Bính Dầntháng Mùi · không Tuất–Hợi | Mùi Thổ Vượng | Dần Mộc Vượng | Mùi Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 122 | 122. Trạch Thiên Quảiđộng 2,6 | Canh Dầntháng Tuất · không Ngọ–Mùi | Tý Thủy Suy | Dần Mộc Vượng | Dậu Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: họng thanh quản, khàn tiếng, viêm amidan (CỔ) |
| 123 | 123. Sơn Địa Bácđộng 4,6 | Nhâm Thântháng Thìn · không Tuất–Hợi | Dần Mộc Hưu | Tỵ Hỏa Vượng | Tý Thủy Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tuất | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: cột sống cổ, thoái hóa đốt sống cổ (CỔ) |
| 124 | 124. Sơn Địa Bácđộng 5 | Tân Hợitháng Dậu · không Dần–Mão | Mão Mộc Vô Căn | Tỵ Hỏa Suy | Tý Thủy Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thân | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 125 | 125. Sơn Địa Bácđộng 5 | Tân Hợitháng Thìn · không Dần–Mão | Mão Mộc Vượng | Tỵ Hỏa Suy | Tý Thủy Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dậu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 126 | 126. Thiên Thủy Tụngđộng 1 | Bính Týtháng Thìn · không Thân–Dậu | Thân Kim Vượng | Dần Mộc Vượng | Ngọ Hỏa Suy | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thân | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh |
| 127 | 127. Càn Vi Thiênđộng 1,3,6 | Mậu Thìntháng Tỵ · không Tuất–Hợi | Dần Mộc Vượng | Thìn Thổ Vượng | Tuất Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thân | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: nặng đầu, đầu óc mơ màng do đàm thấp (ĐẦU) |
| 128 | 128. Sơn Phong Cổđộng 2 | Đinh Mùitháng Dần · không Dần–Mão | Sửu Thổ Vượng | Dần Mộc Vượng | Dậu Kim Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 129 | 129. Phong Lôi Íchđộng 3,4 | Tân Tỵtháng Thìn · không Thân–Dậu | Thìn Thổ Vượng | Mão Mộc Vượng | Thìn Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 130 | 130. Địa Sơn Khiêmđộng 3,4,6 | Canh Thìntháng Thân · không Thân–Dậu | Mão Mộc Suy | Ngọ Hỏa Vượng | Hợi Thủy Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dậu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 131 | 131. Thiên Địa Bĩđộng 6 | Đinh Hợitháng Ngọ · không Ngọ–Mùi | Mão Mộc Vượng | Tuất Thổ Vượng | Mão Mộc Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 132 | 132. Lôi Địa Dựđộng 3 | Giáp Dầntháng Dần · không Tý–Sửu | Mùi Thổ Vô Căn | Ngọ Hỏa Vượng | Mùi Thổ Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mùi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: phù bàn chân, cơ bắp chân yếu mỏi (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN) |
| 133 | 133. Lôi Trạch Quy Muộiđộng 3,4 | Đinh Sửutháng Mão · không Thân–Dậu | Mão Mộc Vượng | Tuất Thổ Vượng | Sửu Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dậu | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 134 | 134. Thiên Trạch Lýđộng 2,6 | Tân Dậutháng Thân · không Tý–Sửu | Tý Thủy Vượng | Mão Mộc Vô Căn | Thân Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 135 | 135. Lôi Địa Dựđộng 4,5 | Kỷ Hợitháng Dần · không Thìn–Tỵ | Mùi Thổ Suy | Ngọ Hỏa Vượng | Mùi Thổ Suy | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tỵ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh |
| 136 | 136. Lôi Thủy Giảiđộng 6 | Ất Mãotháng Ngọ · không Tý–Sửu | Tuất Thổ Vượng | Thân Kim Suy | Thìn Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tuất | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 137 | 137. Khảm Vi Thủyđộng 1,4,5 | Bính Tuấttháng Tuất · không Ngọ–Mùi | Ngọ Hỏa Hưu | Ngọ Hỏa Hưu | Tý Thủy Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | RẤT NGUYchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: TAI — ù tai, nghe kém, chóng mặt do tiền đình, tủy não (ĐẦU) |
| 138 | 138. Sơn Hỏa Bíđộng 2,4,6 | Mậu Ngọtháng Mão · không Tý–Sửu | Hợi Thủy Vượng | Tuất Thổ Vượng | Mão Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mùi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân cơ cẳng chân, chuột rút bắp chân, gân gót (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN) |
| 139 | 139. Khảm Vi Thủyđộng 1,3,5 | Nhâm Tuấttháng Tuất · không Tý–Sửu | Ngọ Hỏa Hưu | Ngọ Hỏa Hưu | Tý Thủy Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | RẤT NGUYchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: TAI — ù tai, nghe kém, chóng mặt do tiền đình, tủy não (ĐẦU) |
| 140 | 140. Trạch Sơn Hàmđộng 4 | Quý Tỵtháng Dần · không Ngọ–Mùi | Dần Mộc Vượng | Mùi Thổ Vượng | Thân Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thân | RẤT NGUYchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh |
| 141 | 141. Thủy Phong Tỉnhđộng 1,4,6 | Canh Thântháng Dậu · không Tý–Sửu | Sửu Thổ Vượng | Hợi Thủy Vượng | Tuất Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Sửu | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: hạch cổ, tuyến giáp thể u bướu, nuốt vướng (CỔ) |
| 142 | 142. Địa Thiên Tháiđộng 6 | Ất Sửutháng Tuất · không Tuất–Hợi | Tý Thủy Suy | Dậu Kim Vượng | Thìn Thổ Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Hợi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI) |
| 143 | 143. Thiên Lôi Vô Vọngđộng 2,4,6 | Bính Thântháng Tỵ · không Thìn–Tỵ | Tuất Thổ Vượng | Tý Thủy Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Tuất | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 144 | 144. Phong Trạch Trung Phuđộng 2 | Giáp Thìntháng Mùi · không Dần–Mão | Tý Thủy Vô Căn | Tỵ Hỏa Vượng | Mùi Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tuất | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 145 | 145. Khôn Vi Địađộng 6 | Canh Týtháng Dậu · không Thìn–Tỵ | Hợi Thủy Quá Vượng | Mão Mộc Vô Căn | Dậu Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 146 | 146. Thiên Hỏa Đồng Nhânđộng 4 | Canh Tuấttháng Sửu · không Dần–Mão | Thân Kim Vượng | Tuất Thổ Vượng | Hợi Thủy Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: THẬN — tiết niệu, sinh dục, bàng quang, đau lưng dưới (BỤNG DƯỚI) |
| 147 | 147. Lôi Phong Hằngđộng 5 | Nhâm Týtháng Ngọ · không Dần–Mão | Sửu Thổ Quá Vượng | Tuất Thổ Vượng | Dậu Kim Suy | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: TIM — hồi hộp trống ngực, đau tức ngực, rối loạn nhịp (BỤNG TRÊN) |
| 148 | 148. Thủy Sơn Kiểnđộng 3 | Nhâm Tuấttháng Hợi · không Tý–Sửu | Mão Mộc Quá Vượng | Thìn Thổ Vượng | Thân Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mùi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 149 | 149. Lôi Trạch Quy Muộiđộng 4 | Bính Tuấttháng Tuất · không Ngọ–Mùi | Mão Mộc Vượng | Tuất Thổ Vượng | Sửu Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | không ra mốc nào trong 12 tháng tới | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI) |
| 150 | 150. Trạch Sơn Hàmđộng 1,6 | Ất Tỵtháng Hợi · không Dần–Mão | Mão Mộc Vượng | Mùi Thổ Vượng | Thân Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mão | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: ĐẠI TRƯỜNG — táo bón, trĩ, rối loạn đại tiện (BỤNG DƯỚI) |
| 151 | 151. Khảm Vi Thủyđộng 1,3,5 | Ất Mãotháng Tý · không Tý–Sửu | Ngọ Hỏa Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | Tý Thủy Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: TAI — ù tai, nghe kém, chóng mặt do tiền đình, tủy não (ĐẦU) |
| 152 | 152. Địa Hỏa Minh Diđộng 2,3,6 | Kỷ Mãotháng Sửu · không Thân–Dậu | Ngọ Hỏa Vượng | Mão Mộc Vượng | Sửu Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tỵ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 153 | 153. Thiên Phong Cấuđộng 2 | Canh Tuấttháng Tuất · không Dần–Mão | Dần Mộc Hưu | Ngọ Hỏa Hưu | Sửu Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dần | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 154 | 154. Sơn Địa Bácđộng 2,4,6 | Tân Mãotháng Thìn · không Ngọ–Mùi | Dần Mộc Hưu | Tỵ Hỏa Vượng | Tý Thủy Suy | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: cột sống cổ, thoái hóa đốt sống cổ (CỔ) |
| 155 | 155. Địa Thủy Sưđộng 1,2,4 | Quý Tỵtháng Tỵ · không Ngọ–Mùi | Ngọ Hỏa Vượng | Dậu Kim Vô Căn | Ngọ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 156 | 156. Phong Hỏa Gia Nhânđộng 4 | Canh Dầntháng Dậu · không Ngọ–Mùi | Mùi Thổ Suy | Tỵ Hỏa Vượng | Sửu Thổ Suy | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Sửu | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: cơ đùi teo yếu, phù chi dưới (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 157 | 157. Hỏa Thiên Đại Hữuđộng 1,5,6 | Tân Dậutháng Ngọ · không Tý–Sửu | Dần Mộc Suy | Tỵ Hỏa Vượng | Thìn Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Sửu | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 158 | 158. Địa Trạch Lâmđộng 4 | Nhâm Dầntháng Tuất · không Thìn–Tỵ | Hợi Thủy Vượng | Hợi Thủy Vượng | Mão Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 159 | 159. Trạch Lôi Tùyđộng 3,4,5 | Quý Mùitháng Thân · không Thân–Dậu | Thìn Thổ Vượng | Mùi Thổ Vượng | Thìn Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Dậu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 160 | 160. Thiên Địa Bĩđộng 4,6 | Quý Dậutháng Hợi · không Tuất–Hợi | Mão Mộc Vượng | Tuất Thổ Hưu | Mão Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: can khí uất ở hạ tiêu, đau bụng dưới do co thắt, kinh nguyệt rối loạn (BỤNG DƯỚI) |
| 161 | 161. Hỏa Lôi Phệ Hạpđộng 1,5 | Quý Dậutháng Ngọ · không Tuất–Hợi | Mùi Thổ Vượng | Dần Mộc Suy | Mùi Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mùi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 162 | 162. Lôi Thiên Đại Trángđộng 3,5,6 | Kỷ Hợitháng Tỵ · không Thìn–Tỵ | Tý Thủy Vượng | Tý Thủy Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tuất | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 163 | 163. Hỏa Thiên Đại Hữuđộng 2 | Ất Tỵtháng Mùi · không Dần–Mão | Dần Mộc Hưu | Tỵ Hỏa Vượng | Thìn Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 164 | 164. Thiên Lôi Vô Vọngđộng 1,6 | Kỷ Mùitháng Mùi · không Tý–Sửu | Tuất Thổ Vượng | Tý Thủy Vô Căn | Ngọ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Sửu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 165 | 165. Địa Hỏa Minh Diđộng 3,4 | Giáp Thìntháng Thân · không Dần–Mão | Ngọ Hỏa Vượng | Mão Mộc Suy | Sửu Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 166 | 166. Thủy Địa Tỷđộng 5 | Quý Mãotháng Sửu · không Thìn–Tỵ | Tý Thủy Vượng | Tý Thủy Vượng | Mão Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dậu | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: can khí uất ở hạ tiêu, đau bụng dưới do co thắt, kinh nguyệt rối loạn (BỤNG DƯỚI) |
| 167 | 167. Chấn Vi Lôiđộng 4 | Giáp Dầntháng Tý · không Tý–Sửu | Tuất Thổ Suy | Thìn Thổ Suy | Tuất Thổ Suy | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh |
| 168 | 168. Lôi Hỏa Phongđộng 2 | Ất Dậutháng Dậu · không Ngọ–Mùi | Ngọ Hỏa Hưu | Sửu Thổ Vượng | Thân Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 169 | 169. Địa Trạch Lâmđộng 2,4 | Bính Dầntháng Thìn · không Tuất–Hợi | Hợi Thủy Hưu | Hợi Thủy Hưu | Mão Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thân | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 170 | 170. Càn Vi Thiênđộng 3,5 | Mậu Tuấttháng Mùi · không Thìn–Tỵ | Dần Mộc Vượng | Thìn Thổ Vượng | Tuất Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tuất | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: nặng đầu, đầu óc mơ màng do đàm thấp (ĐẦU) |
| 171 | 171. Trạch Lôi Tùyđộng 6 | Kỷ Sửutháng Dần · không Ngọ–Mùi | Mùi Thổ Vượng | Mùi Thổ Vượng | Thìn Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Mùi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 172 | 172. Trạch Phong Đại Quáđộng 3 | Mậu Tuấttháng Tỵ · không Thìn–Tỵ | Sửu Thổ Vượng | Sửu Thổ Vượng | Hợi Thủy Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | không ra mốc nào trong 12 tháng tới | RẤT NGUYchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: thận vùng thắt lưng, dịch ứ, phù (BỤNG TRÊN) |
| 173 | 173. Thủy Phong Tỉnhđộng 3 | Mậu Týtháng Ngọ · không Ngọ–Mùi | Tuất Thổ Vượng | Hợi Thủy Vượng | Tuất Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 174 | 174. Trạch Thiên Quảiđộng 4 | Nhâm Thântháng Dần · không Tuất–Hợi | Hợi Thủy Vượng | Dần Mộc Vượng | Dậu Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tỵ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: họng thanh quản, khàn tiếng, viêm amidan (CỔ) |
| 175 | 175. Lôi Thiên Đại Trángđộng 6 | Đinh Sửutháng Tỵ · không Thân–Dậu | Tý Thủy Vượng | Tý Thủy Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 176 | 176. Thủy Lôi Truânđộng 2,3,6 | Ất Sửutháng Tý · không Tuất–Hợi | Ngọ Hỏa Vô Căn | Tuất Thổ Vượng | Dần Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mùi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 177 | 177. Hỏa Thủy Vị Tếđộng 2,3,5 | Nhâm Dầntháng Ngọ · không Thìn–Tỵ | Dậu Kim Suy | Tỵ Hỏa Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dậu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 178 | 178. Sơn Lôi Diđộng 2,4,6 | Ất Hợitháng Thân · không Thân–Dậu | Tuất Thổ Vượng | Tý Thủy Vượng | Tuất Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Tuất | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 179 | 179. Sơn Lôi Diđộng 1,2 | Mậu Tuấttháng Tý · không Thìn–Tỵ | Thìn Thổ Vượng | Tý Thủy Vượng | Tuất Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Thân | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 180 | 180. Ly Vi Hỏađộng 2,3 | Bính Ngọtháng Sửu · không Dần–Mão | Dậu Kim Vượng | Hợi Thủy Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mão | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 181 | 181. Trạch Lôi Tùyđộng 4,5,6 | Đinh Mùitháng Hợi · không Dần–Mão | Mùi Thổ Vượng | Mùi Thổ Vượng | Thìn Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mão | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 182 | 182. Trạch Thiên Quảiđộng 5 | Tân Mãotháng Ngọ · không Ngọ–Mùi | Hợi Thủy Vượng | Dần Mộc Vượng | Dậu Kim Suy | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: họng thanh quản, khàn tiếng, viêm amidan (CỔ) |
| 183 | 183. Sơn Hỏa Bíđộng 1,4,6 | Bính Tuấttháng Mão · không Ngọ–Mùi | Hợi Thủy Suy | Tuất Thổ Vượng | Mão Mộc Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 184 | 184. Lôi Địa Dựđộng 3,5,6 | Ất Tỵtháng Sửu · không Dần–Mão | Tuất Thổ Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | Mùi Thổ Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Hợi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: phù bàn chân, cơ bắp chân yếu mỏi (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN) |
| 185 | 185. Thiên Lôi Vô Vọngđộng 2 | Nhâm Ngọtháng Tý · không Thân–Dậu | Thìn Thổ Vượng | Tý Thủy Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dần | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 186 | 186. Sơn Thủy Môngđộng 5 | Bính Thìntháng Tỵ · không Tý–Sửu | Dậu Kim Vượng | Dần Mộc Vượng | Tuất Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 187 | 187. Trạch Địa Tụyđộng 3,4,6 | Nhâm Týtháng Mùi · không Dần–Mão | Mão Mộc Vượng | Dậu Kim Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dậu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 188 | 188. Trạch Sơn Hàmđộng 1,6 | Bính Ngọtháng Dần · không Dần–Mão | Dần Mộc Vượng | Mùi Thổ Vượng | Thân Kim Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: ĐẠI TRƯỜNG — táo bón, trĩ, rối loạn đại tiện (BỤNG DƯỚI) |
| 189 | 189. Thủy Thiên Nhuđộng 1,3 | Ất Mãotháng Thìn · không Tý–Sửu | Tý Thủy Suy | Tý Thủy Suy | Thân Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 190 | 190. Trạch Hỏa Cáchđộng 4 | Kỷ Dậutháng Sửu · không Dần–Mão | Ngọ Hỏa Vượng | Mão Mộc Suy | Hợi Thủy Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dần | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 191 | 191. Thiên Sơn Độnđộng 3 | Ất Sửutháng Mão · không Tuất–Hợi | Mão Mộc Vượng | Thân Kim Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tỵ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: mạch máu chi dưới, giãn tĩnh mạch, viêm tắc mạch (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 192 | 192. Hỏa Trạch Khuêđộng 2,3,6 | Canh Týtháng Ngọ · không Thìn–Tỵ | Tý Thủy Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | Dậu Kim Suy | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | không ra mốc nào trong 12 tháng tới | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: PHỔI — ho, hen, khó thở, viêm phế quản (BỤNG TRÊN) |
| 193 | 193. Thiên Sơn Độnđộng 3,4,6 | Bính Thìntháng Mùi · không Tý–Sửu | Dần Mộc Vượng | Thân Kim Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Dần | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 194 | 194. Thủy Sơn Kiểnđộng 5,6 | Quý Hợitháng Thân · không Tý–Sửu | Mão Mộc Vượng | Thìn Thổ Vượng | Thân Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 195 | 195. Hỏa Địa Tấnđộng 1 | Kỷ Hợitháng Dần · không Thìn–Tỵ | Mão Mộc Vượng | Mùi Thổ Suy | Dậu Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Mão | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 196 | 196. Trạch Thiên Quảiđộng 5 | Quý Dậutháng Tỵ · không Tuất–Hợi | Tý Thủy Vượng | Dần Mộc Suy | Dậu Kim Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Hợi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: họng thanh quản, khàn tiếng, viêm amidan (CỔ) |
| 197 | 197. Địa Thủy Sưđộng 2 | Quý Mãotháng Thìn · không Thìn–Tỵ | Ngọ Hỏa Vượng | Dậu Kim Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: ruột non, nóng trong ở hạ tiêu, tiểu buốt (BỤNG DƯỚI) |
| 198 | 198. Phong Lôi Íchđộng 2,4,5 | Mậu Ngọtháng Mùi · không Tý–Sửu | Mùi Thổ Vượng | Mão Mộc Hưu | Thìn Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Hợi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 199 | 199. Địa Lôi Phụcđộng 5,6 | Bính Tuấttháng Tuất · không Ngọ–Mùi | Hợi Thủy Vô Căn | Sửu Thổ Vượng | Tý Thủy Vô Căn | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Hợi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: xương bàn chân, gót, khớp cổ chân (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN) |
| 200 | 200. Trạch Lôi Tùyđộng 2 | Nhâm Thìntháng Dần · không Ngọ–Mùi | Thìn Thổ Vượng | Mùi Thổ Vượng | Thìn Thổ Vượng | KHÔNG BÁN ĐƯỢC | tháng Hợi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
Tự học Lục Hào miễn phí, luyện tới đâu chấm tới đó
Trang này là chỗ luyện tay, không phải chỗ đọc suông. Ba phần bổ cho nhau: Lý thuyết hỏi khái niệm, An quẻ bắt bạn tự lập quẻ trong đầu, Thành bại đưa một lá quẻ đã an sẵn và hỏi bạn kết luận. Bấm đáp án là biết ngay đúng sai, kèm lời giải từng câu.
Phần an quẻ do máy sinh câu từ chính phép lập quẻ, nên không bao giờ hết bài và đáp án luôn đúng: nạp chi, lục thân, lục thú, hào Thế và hào Ứng, Tuần không, Nguyệt phá, hào động hóa ra gì, quẻ biến, cung và phục thần — mười ba dạng, rút ngẫu nhiên mỗi lần mở.
Khái niệm nào chưa rõ thì tra Từ điển Bốc Dịch — hơn sáu mươi bài, viết cho người mới. Muốn nghe giảng thì xem Khóa Bốc Dịch Đại Toàn, sáu mươi bài xếp theo đúng thứ tự học. Còn muốn lập một quẻ thật cho việc của mình thì vào trang an quẻ Lục Hào.
Luyện thế nào cho vào
- Mỗi ngày một bộ, mười lăm phút — hơn là một buổi dài rồi nghỉ cả tuần.
- Câu nào sai thì đọc lời giải, rồi tra khái niệm đó trong Từ điển trước khi làm tiếp.
- An quẻ trong đầu trước, chỉ dò lại sau khi đã chọn — nhìn đáp án trước thì không vào.
- Làm được tám trên mười ở phần An quẻ rồi hãy sang Thành bại.
Câu hỏi thường gặp
- Học Lục Hào ở đây có mất phí không?
- Không. Cả ba phần luyện tập đều miễn phí, không cần đăng ký tài khoản, không giới hạn số lần làm. Web cũng không lưu bài làm của bạn — chấm xong là xong.
- Chưa biết gì về Kinh Dịch thì bắt đầu từ đâu?
- Bắt đầu ở phần Lý thuyết để nắm khái niệm, rồi sang An quẻ để quen tay. Khi an quẻ đã nhanh thì mới sang Thành bại. Những khái niệm chưa rõ thì tra ở Từ điển Bốc Dịch, và xem bài giảng tương ứng ở Videos Dịch.
- Luyện bao lâu thì tự an quẻ được?
- Phần an quẻ do máy sinh câu nên không bao giờ hết bài. Người học đều đặn mười lăm phút mỗi ngày thường an được quẻ trong đầu sau vài tuần. Cái lâu hơn là đọc quẻ, và đó là việc của phần Thành bại.
- Bài tập Thành bại lấy đáp án từ đâu?
- Đáp án do hệ thống luận quẻ của Học Viện tính, không phải soạn tay. Mỗi bài chọn quẻ đơn giản: việc xảy ra một lần, Dụng thần hiện đúng một lần, không dính Tuần không, Nguyệt phá hay nhập Mộ — để đáp án không phụ thuộc cách luận của từng người.