Tự học Kinh Dịch
| Đợt | Số quẻ | Bán được | Người hỏi gặp nguy |
|---|---|---|---|
| Người mua đã xác định, không phải người thân hai lượt · Thế – Dụng rồi Thế – Ứng | 200 | 12% | 52% |
| Người mua là người thân một lượt · chỉ Thế – Dụng, bỏ hào Ứng | 200 | 24% | 47% |
| Chưa có người mua một lượt · hỏi khi nào được Dụng Tài | 200 | 37% | 48% |
Chưa có người mua — một lượt · hỏi khi nào được Dụng Tài. 200 quẻ.
| # | Quẻ | Ngày · Tháng · Tuần Không | Thê Tài | Thế | Kết quả | Ứng kỳ | Người hỏi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1. Phong Thiên Tiểu Súcđộng 4,5,6 | Mậu Ngọtháng Hợi · không Tý–Sửu | Mùi Thổ Vượng | Tý Thủy Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tý | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 2 | 2. Địa Trạch Lâmđộng 3,4 | Canh Ngọtháng Tý · không Tuất–Hợi | Hợi Thủy Vượng | Mão Mộc Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Ngọ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 3 | 3. Lôi Trạch Quy Muộiđộng 4 | Tân Mùitháng Mão · không Tuất–Hợi | Mão Mộc Vượng | Sửu Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Sửu | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI) |
| 4 | 4. Trạch Thủy Khốnđộng 2,5 | Đinh Hợitháng Dần · không Ngọ–Mùi | Dần Mộc Vượng | Dần Mộc Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân cơ cẳng chân, chuột rút bắp chân, gân gót (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN) |
| 5 | 5. Khôn Vi Địađộng 3,5 | Ất Sửutháng Hợi · không Tuất–Hợi | Hợi Thủy Vượng | Dậu Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tỵ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: mũi xoang, viêm xoang, ngạt mũi, đau đầu vùng trán (ĐẦU) |
| 6 | 6. Địa Phong Thăngđộng 3,5,6 | Giáp Thântháng Hợi · không Ngọ–Mùi | Sửu Thổ Vượng | Sửu Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Sửu | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: DẠ DÀY — tỳ vị, ăn kém, đầy chậm tiêu, u bướu vùng thượng vị (BỤNG TRÊN) |
| 7 | 7. Lôi Phong Hằngđộng 4 | Tân Hợitháng Dậu · không Dần–Mão | Sửu Thổ Vượng | Dậu Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Sửu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 8 | 8. Thủy Thiên Nhuđộng 3,4 | Kỷ Mùitháng Mùi · không Tý–Sửu | Tý Thủy Vô Căn | Thân Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: PHỔI — ho, hen, khó thở, viêm phế quản (BỤNG TRÊN) |
| 9 | 9. Hỏa Phong Đỉnhđộng 2,3,4 | Giáp Thântháng Thìn · không Ngọ–Mùi | Dậu Kim Vượng | Hợi Thủy Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Tỵ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: xương đùi, khớp gối thoái hóa, loãng xương (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 10 | 10. Thủy Lôi Truânđộng 3,4,5 | Mậu Týtháng Hợi · không Ngọ–Mùi | Ngọ Hỏa Vô Căn | Dần Mộc Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 11 | 11. Hỏa Sơn Lữđộng 4 | Đinh Dậutháng Sửu · không Thìn–Tỵ | Dậu Kim Vượng | Thìn Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Thìn | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 12 | 12. Lôi Thiên Đại Trángđộng 2 | Nhâm Dầntháng Tuất · không Thìn–Tỵ | Tý Thủy Suy | Ngọ Hỏa Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: TIM — hồi hộp trống ngực, đau tức ngực, rối loạn nhịp (BỤNG TRÊN) |
| 13 | 13. Thiên Trạch Lýđộng 1,2 | Quý Hợitháng Thìn · không Tý–Sửu | Hợi Thủy Vượng | Thân Kim Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: họng thanh quản, khàn tiếng, viêm amidan (CỔ) |
| 14 | 14. Lôi Thủy Giảiđộng 2,3,4 | Mậu Dầntháng Sửu · không Thân–Dậu | Thìn Thổ Vượng | Thìn Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Dần | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: cơ đùi teo yếu, phù chi dưới (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 15 | 15. Trạch Hỏa Cáchđộng 1,2,6 | Giáp Dầntháng Thìn · không Tý–Sửu | Ngọ Hỏa Vượng | Hợi Thủy Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mùi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 16 | 16. Càn Vi Thiênđộng 2,5,6 | Canh Dầntháng Tý · không Ngọ–Mùi | Dần Mộc Vượng | Tuất Thổ Suy | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Ngọ | HỎNGchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: nặng đầu, đầu óc mơ màng do đàm thấp (ĐẦU) |
| 17 | 17. Thiên Hỏa Đồng Nhânđộng 1,5,6 | Bính Thìntháng Sửu · không Tý–Sửu | Thân Kim Vượng | Hợi Thủy Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Dần | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 18 | 18. Trạch Thiên Quảiđộng 1,2,3 | Nhâm Týtháng Tỵ · không Dần–Mão | Tý Thủy Vượng | Dậu Kim Suy | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Thân | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: họng thanh quản, khàn tiếng, viêm amidan (CỔ) |
| 19 | 19. Lôi Phong Hằngđộng 6 | Giáp Thìntháng Sửu · không Dần–Mão | Tuất Thổ Vượng | Dậu Kim Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Mão | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 20 | 20. Lôi Địa Dựđộng 2,3,4 | Bính Thântháng Dần · không Thìn–Tỵ | Mùi Thổ Vượng | Mùi Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 21 | 21. Thủy Sơn Kiểnđộng 2 | Mậu Dầntháng Mão · không Thân–Dậu | Dần Mộc Vượng | Thân Kim Vô Căn | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: PHỔI — ho, hen, khó thở, viêm phế quản (BỤNG TRÊN) |
| 22 | 22. Thủy Phong Tỉnhđộng 1,4,5 | Mậu Thìntháng Thân · không Tuất–Hợi | Sửu Thổ Vượng | Tuất Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Tuất | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 23 | 23. Sơn Trạch Tổnđộng 2,3,6 | Đinh Dậutháng Dần · không Thìn–Tỵ | Tý Thủy Vượng | Sửu Thổ Suy | BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 24 | 24. Lôi Thủy Giảiđộng 1,3,4 | Quý Tỵtháng Tý · không Ngọ–Mùi | Thìn Thổ Vượng | Thìn Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 25 | 25. Sơn Hỏa Bíđộng 1,2,3 | Canh Ngọtháng Tỵ · không Tuất–Hợi | Hợi Thủy Hưu | Mão Mộc Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Hợi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân cơ cẳng chân, chuột rút bắp chân, gân gót (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN) |
| 26 | 26. Địa Trạch Lâmđộng 4 | Bính Týtháng Sửu · không Thân–Dậu | Hợi Thủy Vượng | Mão Mộc Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Ngọ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 27 | 27. Thủy Phong Tỉnhđộng 2,5,6 | Nhâm Dầntháng Tỵ · không Thìn–Tỵ | Tuất Thổ Vượng | Tuất Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Tuất | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 28 | 28. Sơn Lôi Diđộng 2 | Đinh Dậutháng Mão · không Thìn–Tỵ | Tuất Thổ Vượng | Tuất Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Hợi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 29 | 29. Thiên Trạch Lýđộng 3,4,6 | Quý Mùitháng Dậu · không Thân–Dậu | Tý Thủy Vượng | Thân Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tuất | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 30 | 30. Khôn Vi Địađộng 5 | Kỷ Mùitháng Hợi · không Tý–Sửu | Hợi Thủy Vượng | Dậu Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tuất | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 31 | 31. Phong Địa Quanđộng 5 | Giáp Thìntháng Dậu · không Dần–Mão | Mão Mộc Vô Căn | Mùi Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mão | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: DẠ DÀY — tỳ vị, ăn kém, đầy chậm tiêu, u bướu vùng thượng vị (BỤNG TRÊN) |
| 32 | 32. Tốn Vi Phongđộng 1,2 | Đinh Mùitháng Sửu · không Dần–Mão | Sửu Thổ Vượng | Mão Mộc Hưu | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mão | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đau đầu hai bên thái dương, chóng mặt hoa mắt, bệnh về mắt (ĐẦU) |
| 33 | 33. Thủy Sơn Kiểnđộng 2,5,6 | Mậu Ngọtháng Dần · không Tý–Sửu | Dần Mộc Vượng | Thân Kim Vô Căn | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Thân | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: PHỔI — ho, hen, khó thở, viêm phế quản (BỤNG TRÊN) |
| 34 | 34. Sơn Lôi Diđộng 2,5,6 | Kỷ Tỵtháng Thìn · không Tuất–Hợi | Tuất Thổ Vô Căn | Tuất Thổ Vô Căn | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tuất | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đau đầu hai bên thái dương, chóng mặt hoa mắt, bệnh về mắt (ĐẦU) |
| 35 | 35. Sơn Trạch Tổnđộng 6 | Nhâm Thìntháng Dần · không Ngọ–Mùi | Tý Thủy Suy | Sửu Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tuất | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 36 | 36. Lôi Thiên Đại Trángđộng 3,6 | Nhâm Thìntháng Mùi · không Ngọ–Mùi | Tý Thủy Vô Căn | Ngọ Hỏa Hưu | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tý | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 37 | 37. Ly Vi Hỏađộng 2,5,6 | Quý Mùitháng Tý · không Thân–Dậu | Dậu Kim Vượng | Tỵ Hỏa Suy | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mão | HỎNGchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đau đầu do huyết áp, bốc hỏa, mất ngủ, tai biến mạch máu não (ĐẦU) |
| 38 | 38. Địa Thiên Tháiđộng 1,2,4 | Nhâm Tuấttháng Hợi · không Tý–Sửu | Tý Thủy Vượng | Thìn Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Sửu | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI) |
| 39 | 39. Phong Địa Quanđộng 2,5,6 | Đinh Dậutháng Mão · không Thìn–Tỵ | Mão Mộc Vượng | Mùi Thổ Suy | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Dậu | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: DẠ DÀY — tỳ vị, ăn kém, đầy chậm tiêu, u bướu vùng thượng vị (BỤNG TRÊN) |
| 40 | 40. Hỏa Trạch Khuêđộng 2,4,5 | Kỷ Sửutháng Dần · không Ngọ–Mùi | Tý Thủy Vượng | Dậu Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mùi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 41 | 41. Thiên Hỏa Đồng Nhânđộng 1,4 | Mậu Dầntháng Dần · không Thân–Dậu | Thân Kim Vô Căn | Hợi Thủy Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Sửu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 42 | 42. Trạch Thiên Quảiđộng 1,2,6 | Quý Hợitháng Thân · không Tý–Sửu | Tý Thủy Vượng | Dậu Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tý | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 43 | 43. Địa Thiên Tháiđộng 2,6 | Quý Dậutháng Thìn · không Tuất–Hợi | Tý Thủy Vượng | Thìn Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 44 | 44. Đoài Vi Trạchđộng 6 | Kỷ Mùitháng Mão · không Tý–Sửu | Mão Mộc Vượng | Mùi Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Dậu | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 45 | 45. Trạch Sơn Hàmđộng 1 | Mậu Tuấttháng Sửu · không Thìn–Tỵ | Mão Mộc Vượng | Thân Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Thìn | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 46 | 46. Địa Hỏa Minh Diđộng 4,5 | Nhâm Thìntháng Mão · không Ngọ–Mùi | Ngọ Hỏa Vượng | Sửu Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 47 | 47. Chấn Vi Lôiđộng 1,3 | Đinh Mùitháng Ngọ · không Dần–Mão | Thìn Thổ Vượng | Tuất Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: nặng đầu, đầu óc mơ màng do đàm thấp (ĐẦU) |
| 48 | 48. Địa Trạch Lâmđộng 3,5,6 | Đinh Sửutháng Sửu · không Thân–Dậu | Hợi Thủy Vượng | Mão Mộc Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mão | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 49 | 49. Hỏa Địa Tấnđộng 1,3,5 | Đinh Mãotháng Sửu · không Tuất–Hợi | Mão Mộc Vượng | Dậu Kim Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 50 | 50. Thiên Lôi Vô Vọngđộng 5 | Mậu Dầntháng Tuất · không Thân–Dậu | Tuất Thổ Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: TIM — hồi hộp trống ngực, đau tức ngực, rối loạn nhịp (BỤNG TRÊN) |
| 51 | 51. Lôi Phong Hằngđộng 2,3,5 | Mậu Týtháng Tý · không Ngọ–Mùi | Sửu Thổ Vượng | Dậu Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Thìn | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 52 | 52. Thủy Sơn Kiểnđộng 4 | Quý Tỵtháng Sửu · không Ngọ–Mùi | Mão Mộc Vượng | Thân Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tỵ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 53 | 53. Thiên Lôi Vô Vọngđộng 1,6 | Quý Mùitháng Tỵ · không Thân–Dậu | Tuất Thổ Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Sửu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 54 | 54. Phong Thiên Tiểu Súcđộng 5 | Tân Sửutháng Mùi · không Thìn–Tỵ | Mùi Thổ Vượng | Tý Thủy Suy | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: DẠ DÀY — tỳ vị, ăn kém, đầy chậm tiêu, u bướu vùng thượng vị (BỤNG TRÊN) |
| 55 | 55. Địa Phong Thăngđộng 3,6 | Mậu Dầntháng Thìn · không Thân–Dậu | Sửu Thổ Vượng | Sửu Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Dậu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 56 | 56. Thủy Lôi Truânđộng 5,6 | Bính Týtháng Mùi · không Thân–Dậu | Ngọ Hỏa Hưu | Dần Mộc Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 57 | 57. Hỏa Lôi Phệ Hạpđộng 1,3,4 | Mậu Ngọtháng Mão · không Tý–Sửu | Thìn Thổ Vượng | Mùi Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Ngọ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: hạch cổ, tuyến giáp thể u bướu, nuốt vướng (CỔ) |
| 58 | 58. Thủy Trạch Tiếtđộng 1,2,4 | Nhâm Týtháng Dần · không Dần–Mão | Tỵ Hỏa Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mão | RẤT NGUYchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh |
| 59 | 59. Thủy Hỏa Ký Tếđộng 1,5,6 | Mậu Tuấttháng Dậu · không Thìn–Tỵ | Ngọ Hỏa Hưu | Hợi Thủy Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: hạch cổ, tuyến giáp thể u bướu, nuốt vướng (CỔ) |
| 60 | 60. Chấn Vi Lôiđộng 1,6 | Giáp Thântháng Mùi · không Ngọ–Mùi | Tuất Thổ Vượng | Tuất Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Tuất | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 61 | 61. Đoài Vi Trạchđộng 1 | Kỷ Mãotháng Tuất · không Thân–Dậu | Mão Mộc Vượng | Mùi Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Sửu | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 62 | 62. Tốn Vi Phongđộng 2,4,6 | Nhâm Ngọtháng Hợi · không Thân–Dậu | Mùi Thổ Vượng | Mão Mộc Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 63 | 63. Lôi Hỏa Phongđộng 1,3,5 | Kỷ Mùitháng Ngọ · không Tý–Sửu | Ngọ Hỏa Vượng | Thân Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tý | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 64 | 64. Lôi Phong Hằngđộng 1 | Đinh Mùitháng Ngọ · không Dần–Mão | Sửu Thổ Vượng | Dậu Kim Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 65 | 65. Thiên Địa Bĩđộng 1,4,5 | Mậu Týtháng Mùi · không Ngọ–Mùi | Mão Mộc Vượng | Mão Mộc Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Thìn | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: can khí uất ở hạ tiêu, đau bụng dưới do co thắt, kinh nguyệt rối loạn (BỤNG DƯỚI) |
| 66 | 66. Thiên Sơn Độnđộng 5 | Bính Ngọtháng Hợi · không Dần–Mão | Dần Mộc Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tỵ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: mạch máu chi dưới, giãn tĩnh mạch, viêm tắc mạch (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 67 | 67. Thủy Lôi Truânđộng 1 | Canh Thântháng Mão · không Tý–Sửu | Ngọ Hỏa Vượng | Dần Mộc Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 68 | 68. Trạch Sơn Hàmđộng 2,5 | Tân Dậutháng Tuất · không Tý–Sửu | Mão Mộc Vượng | Thân Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mão | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 69 | 69. Lôi Địa Dựđộng 2,4,5 | Canh Týtháng Mùi · không Thìn–Tỵ | Mùi Thổ Vượng | Mùi Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Sửu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 70 | 70. Trạch Sơn Hàmđộng 1,5,6 | Kỷ Tỵtháng Mùi · không Tuất–Hợi | Mão Mộc Hưu | Thân Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Dậu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 71 | 71. Hỏa Thủy Vị Tếđộng 1,4,5 | Nhâm Týtháng Dần · không Dần–Mão | Dậu Kim Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 72 | 72. Tốn Vi Phongđộng 3 | Quý Mãotháng Tỵ · không Thìn–Tỵ | Sửu Thổ Vượng | Mão Mộc Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mùi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 73 | 73. Lôi Hỏa Phongđộng 3,5,6 | Nhâm Thântháng Thân · không Tuất–Hợi | Ngọ Hỏa Vượng | Thân Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Dần | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 74 | 74. Hỏa Phong Đỉnhđộng 4,5 | Tân Mãotháng Hợi · không Ngọ–Mùi | Dậu Kim Hưu | Hợi Thủy Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Tỵ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 75 | 75. Trạch Thiên Quảiđộng 2,3,4 | Ất Dậutháng Sửu · không Ngọ–Mùi | Hợi Thủy Vượng | Dậu Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mão | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 76 | 76. Càn Vi Thiênđộng 1,2,6 | Tân Dậutháng Dần · không Tý–Sửu | Dần Mộc Vượng | Tuất Thổ Suy | BÁN ĐƯỢC | tháng Hợi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh |
| 77 | 77. Sơn Thiên Đại Súcđộng 1,2 | Bính Týtháng Dậu · không Thân–Dậu | Tý Thủy Vượng | Dần Mộc Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Thân | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 78 | 78. Phong Địa Quanđộng 1,2,6 | Kỷ Dậutháng Tuất · không Dần–Mão | Mão Mộc Vượng | Mùi Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Hợi | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 79 | 79. Đoài Vi Trạchđộng 2 | Canh Týtháng Thìn · không Thìn–Tỵ | Mão Mộc Vượng | Mùi Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Thân | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 80 | 80. Thiên Hỏa Đồng Nhânđộng 4,6 | Mậu Dầntháng Thân · không Thân–Dậu | Thân Kim Vượng | Hợi Thủy Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Thân | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: THẬN — tiết niệu, sinh dục, bàng quang, đau lưng dưới (BỤNG DƯỚI) |
| 81 | 81. Thiên Lôi Vô Vọngđộng 3 | Bính Thântháng Sửu · không Thìn–Tỵ | Thìn Thổ Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Thìn | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 82 | 82. Cấn Vi Sơnđộng 3,4 | Kỷ Hợitháng Thìn · không Thìn–Tỵ | Tý Thủy Vượng | Dần Mộc Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: ĐẠI TRƯỜNG — táo bón, trĩ, rối loạn đại tiện (BỤNG DƯỚI) |
| 83 | 83. Thiên Trạch Lýđộng 4,5 | Canh Tuấttháng Tỵ · không Dần–Mão | Tý Thủy Suy | Thân Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Thìn | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 84 | 84. Trạch Thiên Quảiđộng 6 | Tân Sửutháng Thân · không Thìn–Tỵ | Tý Thủy Vượng | Dậu Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mùi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 85 | 85. Thiên Thủy Tụngđộng 5,6 | Bính Thântháng Dậu · không Thìn–Tỵ | Thân Kim Vượng | Ngọ Hỏa Hưu | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Dần | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: TIM — hồi hộp trống ngực, đau tức ngực, rối loạn nhịp (BỤNG TRÊN) |
| 86 | 86. Lôi Hỏa Phongđộng 1,3,4 | Quý Sửutháng Thân · không Dần–Mão | Ngọ Hỏa Vượng | Thân Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Dậu | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: họng thanh quản, khàn tiếng, viêm amidan (CỔ) |
| 87 | 87. Địa Thủy Sưđộng 2,3,4 | Bính Thântháng Thân · không Thìn–Tỵ | Ngọ Hỏa Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 88 | 88. Khảm Vi Thủyđộng 6 | Canh Týtháng Mão · không Thìn–Tỵ | Ngọ Hỏa Vượng | Tý Thủy Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 89 | 89. Sơn Hỏa Bíđộng 1,4 | Đinh Sửutháng Hợi · không Thân–Dậu | Hợi Thủy Vượng | Mão Mộc Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Tỵ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 90 | 90. Địa Lôi Phụcđộng 6 | Đinh Mùitháng Tuất · không Dần–Mão | Tý Thủy Vô Căn | Tý Thủy Vô Căn | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Dần | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: xương bàn chân, gót, khớp cổ chân (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN) |
| 91 | 91. Phong Thiên Tiểu Súcđộng 6 | Canh Thântháng Tỵ · không Tý–Sửu | Thìn Thổ Vượng | Tý Thủy Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Ngọ | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 92 | 92. Lôi Sơn Tiểu Quáđộng 6 | Ất Mãotháng Dần · không Tý–Sửu | Mão Mộc Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Dậu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 93 | 93. Hỏa Thủy Vị Tếđộng 2,3,6 | Kỷ Dậutháng Thân · không Dần–Mão | Dậu Kim Quá Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Sửu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 94 | 94. Lôi Trạch Quy Muộiđộng 1,3,4 | Mậu Thântháng Hợi · không Dần–Mão | Mão Mộc Vượng | Sửu Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mão | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh |
| 95 | 95. Phong Thiên Tiểu Súcđộng 2,5 | Giáp Thântháng Sửu · không Ngọ–Mùi | Thìn Thổ Vượng | Tý Thủy Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mùi | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 96 | 96. Sơn Địa Bácđộng 2,3,4 | Kỷ Mãotháng Dậu · không Thân–Dậu | Mão Mộc Vượng | Tý Thủy Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Dậu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 97 | 97. Địa Trạch Lâmđộng 4,5,6 | Mậu Týtháng Tỵ · không Ngọ–Mùi | Hợi Thủy Vượng | Mão Mộc Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Hợi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 98 | 98. Sơn Hỏa Bíđộng 4 | Nhâm Tuấttháng Ngọ · không Tý–Sửu | Hợi Thủy Suy | Mão Mộc Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tuất | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân cơ cẳng chân, chuột rút bắp chân, gân gót (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN) |
| 99 | 99. Hỏa Thiên Đại Hữuđộng 2,4,6 | Kỷ Tỵtháng Dần · không Tuất–Hợi | Dần Mộc Vượng | Thìn Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Hợi | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 100 | 100. Đoài Vi Trạchđộng 4 | Quý Dậutháng Hợi · không Tuất–Hợi | Mão Mộc Vượng | Mùi Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Hợi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 101 | 101. Địa Thiên Tháiđộng 2,4,6 | Mậu Ngọtháng Mão · không Tý–Sửu | Hợi Thủy Vượng | Thìn Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Thìn | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 102 | 102. Thủy Lôi Truânđộng 3 | Mậu Ngọtháng Thìn · không Tý–Sửu | Ngọ Hỏa Vượng | Dần Mộc Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 103 | 103. Thiên Phong Cấuđộng 4,5 | Kỷ Sửutháng Hợi · không Ngọ–Mùi | Dần Mộc Quá Vượng | Sửu Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: phù bàn chân, cơ bắp chân yếu mỏi (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN) |
| 104 | 104. Địa Trạch Lâmđộng 6 | Giáp Týtháng Tuất · không Tuất–Hợi | Hợi Thủy Vượng | Mão Mộc Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: mũi xoang, viêm xoang, ngạt mũi, đau đầu vùng trán (ĐẦU) |
| 105 | 105. Thủy Lôi Truânđộng 1,5,6 | Quý Mùitháng Dần · không Thân–Dậu | Ngọ Hỏa Vượng | Dần Mộc Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 106 | 106. Khôn Vi Địađộng 2,4 | Bính Tuấttháng Mùi · không Ngọ–Mùi | Hợi Thủy Vô Căn | Dậu Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tý | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 107 | 107. Hỏa Lôi Phệ Hạpđộng 1,4 | Nhâm Thìntháng Tỵ · không Ngọ–Mùi | Mùi Thổ Vượng | Mùi Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Tuất | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 108 | 108. Thủy Sơn Kiểnđộng 1 | Đinh Mãotháng Hợi · không Tuất–Hợi | Mão Mộc Vượng | Thân Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mão | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: PHỔI — ho, hen, khó thở, viêm phế quản (BỤNG TRÊN) |
| 109 | 109. Hỏa Thiên Đại Hữuđộng 5 | Canh Tuấttháng Hợi · không Dần–Mão | Dần Mộc Vượng | Thìn Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Sửu | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 110 | 110. Khôn Vi Địađộng 3 | Đinh Hợitháng Mão · không Ngọ–Mùi | Hợi Thủy Vượng | Dậu Kim Vô Căn | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tỵ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: mạch máu chi dưới, giãn tĩnh mạch, viêm tắc mạch (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 111 | 111. Địa Sơn Khiêmđộng 1,3,6 | Ất Mãotháng Ngọ · không Tý–Sửu | Mão Mộc Vượng | Hợi Thủy Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: cột sống cổ, thoái hóa đốt sống cổ (CỔ) |
| 112 | 112. Thiên Lôi Vô Vọngđộng 6 | Quý Mãotháng Thìn · không Thìn–Tỵ | Tuất Thổ Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Sửu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 113 | 113. Phong Lôi Íchđộng 4,5 | Quý Mãotháng Mão · không Thìn–Tỵ | Mùi Thổ Vô Căn | Thìn Thổ Vô Căn | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tỵ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI) |
| 114 | 114. Địa Thiên Tháiđộng 1 | Giáp Týtháng Mùi · không Tuất–Hợi | Tý Thủy Vượng | Thìn Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mùi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 115 | 115. Thủy Trạch Tiếtđộng 2,4,6 | Bính Tuấttháng Thân · không Ngọ–Mùi | Tỵ Hỏa Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: tuần hoàn ngoại vi bàn chân, lạnh hoặc nóng rát bàn chân (từ ĐẦU GỐI xuống BÀN CHÂN) |
| 116 | 116. Thủy Thiên Nhuđộng 3,5,6 | Tân Sửutháng Ngọ · không Thìn–Tỵ | Tý Thủy Vượng | Thân Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mùi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 117 | 117. Trạch Thủy Khốnđộng 3 | Kỷ Mãotháng Dần · không Thân–Dậu | Dần Mộc Vượng | Dần Mộc Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 118 | 118. Thiên Trạch Lýđộng 6 | Mậu Týtháng Ngọ · không Ngọ–Mùi | Tý Thủy Vượng | Thân Kim Suy | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: TIM — hồi hộp trống ngực, đau tức ngực, rối loạn nhịp (BỤNG TRÊN) |
| 119 | 119. Trạch Lôi Tùyđộng 5,6 | Kỷ Dậutháng Mùi · không Dần–Mão | Mùi Thổ Vượng | Thìn Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Sửu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 120 | 120. Trạch Lôi Tùyđộng 4 | Đinh Mùitháng Hợi · không Dần–Mão | Thìn Thổ Vượng | Thìn Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Thìn | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI) |
| 121 | 121. Càn Vi Thiênđộng 1 | Ất Mãotháng Sửu · không Tý–Sửu | Dần Mộc Vượng | Tuất Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: nặng đầu, đầu óc mơ màng do đàm thấp (ĐẦU) |
| 122 | 122. Trạch Địa Tụyđộng 4,5,6 | Quý Tỵtháng Dậu · không Ngọ–Mùi | Mão Mộc Vô Căn | Tỵ Hỏa Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Thìn | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: mạch máu chi dưới, giãn tĩnh mạch, viêm tắc mạch (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 123 | 123. Tốn Vi Phongđộng 3 | Tân Mãotháng Ngọ · không Ngọ–Mùi | Sửu Thổ Vượng | Mão Mộc Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mùi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 124 | 124. Ly Vi Hỏađộng 1,2,3 | Nhâm Týtháng Dần · không Dần–Mão | Dậu Kim Hưu | Tỵ Hỏa Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mão | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đau đầu do huyết áp, bốc hỏa, mất ngủ, tai biến mạch máu não (ĐẦU) |
| 125 | 125. Càn Vi Thiênđộng 2 | Canh Thìntháng Tý · không Thân–Dậu | Dần Mộc Vượng | Tuất Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Ngọ | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 126 | 126. Thiên Sơn Độnđộng 2,3,5 | Kỷ Dậutháng Thìn · không Dần–Mão | Dần Mộc Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tỵ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: mạch máu chi dưới, giãn tĩnh mạch, viêm tắc mạch (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 127 | 127. Địa Hỏa Minh Diđộng 3 | Tân Sửutháng Dần · không Thìn–Tỵ | Ngọ Hỏa Vượng | Sửu Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: DẠ DÀY — tỳ vị, ăn kém, đầy chậm tiêu, u bướu vùng thượng vị (BỤNG TRÊN) |
| 128 | 128. Hỏa Thiên Đại Hữuđộng 5 | Bính Thìntháng Dần · không Tý–Sửu | Dần Mộc Vượng | Thìn Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tỵ | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 129 | 129. Cấn Vi Sơnđộng 1,2 | Ất Mãotháng Thìn · không Tý–Sửu | Tý Thủy Suy | Dần Mộc Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tuất | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đau đầu hai bên thái dương, chóng mặt hoa mắt, bệnh về mắt (ĐẦU) |
| 130 | 130. Hỏa Thủy Vị Tếđộng 2 | Bính Ngọtháng Mão · không Dần–Mão | Dậu Kim Vô Căn | Ngọ Hỏa Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Dậu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 131 | 131. Thủy Thiên Nhuđộng 1,4,5 | Tân Hợitháng Mùi · không Dần–Mão | Tý Thủy Vượng | Thân Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Ngọ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: PHỔI — ho, hen, khó thở, viêm phế quản (BỤNG TRÊN) |
| 132 | 132. Lôi Trạch Quy Muộiđộng 2,3,5 | Mậu Týtháng Tuất · không Ngọ–Mùi | Mão Mộc Vượng | Sửu Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tỵ | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 133 | 133. Địa Thiên Tháiđộng 5 | Quý Hợitháng Tuất · không Tý–Sửu | Hợi Thủy Vượng | Thìn Thổ Vô Căn | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tuất | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI) |
| 134 | 134. Thủy Lôi Truânđộng 1,2,4 | Ất Dậutháng Ngọ · không Ngọ–Mùi | Ngọ Hỏa Vượng | Dần Mộc Suy | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 135 | 135. Hỏa Sơn Lữđộng 2 | Nhâm Týtháng Mão · không Dần–Mão | Dậu Kim Vô Căn | Thìn Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Dậu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 136 | 136. Khôn Vi Địađộng 5 | Giáp Dầntháng Hợi · không Tý–Sửu | Hợi Thủy Vượng | Dậu Kim Vô Căn | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tuất | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: mũi xoang, viêm xoang, ngạt mũi, đau đầu vùng trán (ĐẦU) |
| 137 | 137. Hỏa Thủy Vị Tếđộng 3,4,5 | Tân Hợitháng Tuất · không Dần–Mão | Dậu Kim Vượng | Ngọ Hỏa Suy | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Thìn | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: ruột non, nóng trong ở hạ tiêu, tiểu buốt (BỤNG DƯỚI) |
| 138 | 138. Lôi Thủy Giảiđộng 2,3,4 | Mậu Týtháng Dần · không Ngọ–Mùi | Thìn Thổ Vượng | Thìn Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 139 | 139. Phong Địa Quanđộng 5 | Ất Mãotháng Tuất · không Tý–Sửu | Mão Mộc Vượng | Mùi Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 140 | 140. Hỏa Thủy Vị Tếđộng 1,2 | Mậu Týtháng Mùi · không Ngọ–Mùi | Dậu Kim Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tuất | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 141 | 141. Hỏa Trạch Khuêđộng 1,3 | Đinh Sửutháng Ngọ · không Thân–Dậu | Tý Thủy Vượng | Dậu Kim Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Dậu | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: PHỔI — ho, hen, khó thở, viêm phế quản (BỤNG TRÊN) |
| 142 | 142. Lôi Thiên Đại Trángđộng 5 | Nhâm Týtháng Thân · không Dần–Mão | Tý Thủy Quá Vượng | Ngọ Hỏa Suy | BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: TIM — hồi hộp trống ngực, đau tức ngực, rối loạn nhịp (BỤNG TRÊN) |
| 143 | 143. Khảm Vi Thủyđộng 1 | Giáp Thântháng Thân · không Ngọ–Mùi | Ngọ Hỏa Hưu | Tý Thủy Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 144 | 144. Ly Vi Hỏađộng 1,4,5 | Ất Mãotháng Mão · không Tý–Sửu | Dậu Kim Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tỵ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đau đầu do huyết áp, bốc hỏa, mất ngủ, tai biến mạch máu não (ĐẦU) |
| 145 | 145. Ly Vi Hỏađộng 1 | Tân Dậutháng Dần · không Tý–Sửu | Dậu Kim Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 146 | 146. Hỏa Địa Tấnđộng 1,2,6 | Ất Mãotháng Dần · không Tý–Sửu | Mão Mộc Vượng | Dậu Kim Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 147 | 147. Phong Hỏa Gia Nhânđộng 4 | Ất Mùitháng Mão · không Thìn–Tỵ | Mùi Thổ Vượng | Sửu Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 148 | 148. Thủy Địa Tỷđộng 1 | Bính Thìntháng Mão · không Tý–Sửu | Tý Thủy Suy | Mão Mộc Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Ngọ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: can khí uất ở hạ tiêu, đau bụng dưới do co thắt, kinh nguyệt rối loạn (BỤNG DƯỚI) |
| 149 | 149. Thủy Sơn Kiểnđộng 5 | Canh Dầntháng Dần · không Ngọ–Mùi | Dần Mộc Vượng | Thân Kim Vô Căn | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: PHỔI — ho, hen, khó thở, viêm phế quản (BỤNG TRÊN) |
| 150 | 150. Thủy Phong Tỉnhđộng 2,6 | Tân Sửutháng Sửu · không Thìn–Tỵ | Tuất Thổ Vượng | Tuất Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mùi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: hạch cổ, tuyến giáp thể u bướu, nuốt vướng (CỔ) |
| 151 | 151. Hỏa Thủy Vị Tếđộng 1 | Tân Tỵtháng Sửu · không Thân–Dậu | Dậu Kim Vượng | Ngọ Hỏa Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mão | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: ruột non, nóng trong ở hạ tiêu, tiểu buốt (BỤNG DƯỚI) |
| 152 | 152. Phong Trạch Trung Phuđộng 1,2,6 | Quý Sửutháng Thìn · không Dần–Mão | Tý Thủy Suy | Mùi Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 153 | 153. Địa Lôi Phụcđộng 5 | Bính Tuấttháng Thân · không Ngọ–Mùi | Hợi Thủy Vượng | Tý Thủy Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tuất | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI) |
| 154 | 154. Phong Trạch Trung Phuđộng 3 | Giáp Týtháng Hợi · không Tuất–Hợi | Tý Thủy Vượng | Mùi Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 155 | 155. Sơn Thủy Môngđộng 2,4,6 | Bính Týtháng Mùi · không Thân–Dậu | Dậu Kim Vượng | Tuất Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Dậu | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 156 | 156. Trạch Lôi Tùyđộng 2,4,5 | Tân Tỵtháng Sửu · không Thân–Dậu | Thìn Thổ Vượng | Thìn Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Mão | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 157 | 157. Thủy Hỏa Ký Tếđộng 4,5 | Bính Tuấttháng Mão · không Ngọ–Mùi | Ngọ Hỏa Vượng | Hợi Thủy Suy | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Ngọ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); chịu áp lực kéo dài, dễ sinh bệnh |
| 158 | 158. Hỏa Lôi Phệ Hạpđộng 4,6 | Mậu Tuấttháng Ngọ · không Thìn–Tỵ | Thìn Thổ Vượng | Mùi Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Hợi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 159 | 159. Ly Vi Hỏađộng 6 | Giáp Thìntháng Sửu · không Dần–Mão | Dậu Kim Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Hợi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 160 | 160. Sơn Phong Cổđộng 4,5,6 | Đinh Mùitháng Dần · không Dần–Mão | Tuất Thổ Vượng | Dậu Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Dần | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: ĐẠI TRƯỜNG — táo bón, trĩ, rối loạn đại tiện (BỤNG DƯỚI) |
| 161 | 161. Trạch Sơn Hàmđộng 4 | Đinh Sửutháng Thìn · không Thân–Dậu | Mão Mộc Vượng | Thân Kim Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Thân | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 162 | 162. Thủy Lôi Truânđộng 3,5 | Mậu Thìntháng Dậu · không Tuất–Hợi | Ngọ Hỏa Vượng | Dần Mộc Suy | BÁN ĐƯỢC | tháng Hợi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: gân đùi và khớp gối, dây chằng gối (từ ĐÙI xuống ĐẦU GỐI) |
| 163 | 163. Trạch Hỏa Cáchđộng 1,2,3 | Ất Mãotháng Ngọ · không Tý–Sửu | Ngọ Hỏa Quá Vượng | Hợi Thủy Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mùi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 164 | 164. Trạch Sơn Hàmđộng 1 | Bính Ngọtháng Tuất · không Dần–Mão | Mão Mộc Vượng | Thân Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Thìn | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 165 | 165. Trạch Lôi Tùyđộng 3 | Canh Dầntháng Thân · không Ngọ–Mùi | Thìn Thổ Suy | Thìn Thổ Suy | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Dậu | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI) |
| 166 | 166. Thủy Thiên Nhuđộng 6 | Ất Mãotháng Sửu · không Tý–Sửu | Tý Thủy Vượng | Thân Kim Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 167 | 167. Thủy Thiên Nhuđộng 1 | Canh Dầntháng Tý · không Ngọ–Mùi | Tý Thủy Vượng | Thân Kim Vô Căn | BÁN ĐƯỢC | tháng Mùi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: PHỔI — ho, hen, khó thở, viêm phế quản (BỤNG TRÊN) |
| 168 | 168. Sơn Lôi Diđộng 4 | Tân Dậutháng Hợi · không Tý–Sửu | Tuất Thổ Vượng | Tuất Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mão | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: DẠ DÀY — tỳ vị, ăn kém, đầy chậm tiêu, u bướu vùng thượng vị (BỤNG TRÊN) |
| 169 | 169. Sơn Địa Bácđộng 2 | Canh Tuấttháng Dần · không Dần–Mão | Mão Mộc Vượng | Tý Thủy Suy | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: cột sống cổ, thoái hóa đốt sống cổ (CỔ) |
| 170 | 170. Trạch Thiên Quảiđộng 5 | Đinh Mùitháng Mùi · không Dần–Mão | Tý Thủy Vô Căn | Dậu Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Dần | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: họng thanh quản, khàn tiếng, viêm amidan (CỔ) |
| 171 | 171. Thủy Sơn Kiểnđộng 3,6 | Tân Hợitháng Thân · không Dần–Mão | Mão Mộc Vượng | Thân Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Dậu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 172 | 172. Lôi Thủy Giảiđộng 5 | Mậu Ngọtháng Sửu · không Tý–Sửu | Thìn Thổ Vượng | Thìn Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 173 | 173. Sơn Trạch Tổnđộng 2,3,6 | Kỷ Hợitháng Dần · không Thìn–Tỵ | Tý Thủy Vượng | Sửu Thổ Suy | BÁN ĐƯỢC | tháng Tỵ | HỎNGchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đại tràng, đầy trướng bụng dưới, u bướu vùng hạ vị (BỤNG DƯỚI) |
| 174 | 174. Thiên Địa Bĩđộng 1,5,6 | Quý Dậutháng Tý · không Tuất–Hợi | Mão Mộc Vượng | Mão Mộc Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Hợi | HỎNGchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: họng thanh quản, khàn tiếng, viêm amidan (CỔ) |
| 175 | 175. Thiên Địa Bĩđộng 2,4,5 | Kỷ Hợitháng Dậu · không Thìn–Tỵ | Mão Mộc Vô Căn | Mão Mộc Vô Căn | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tuất | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: can khí uất ở hạ tiêu, đau bụng dưới do co thắt, kinh nguyệt rối loạn (BỤNG DƯỚI) |
| 176 | 176. Thủy Trạch Tiếtđộng 6 | Quý Tỵtháng Tỵ · không Ngọ–Mùi | Tỵ Hỏa Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 177 | 177. Sơn Thủy Môngđộng 3 | Kỷ Sửutháng Mùi · không Ngọ–Mùi | Dậu Kim Vượng | Tuất Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tý | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 178 | 178. Hỏa Trạch Khuêđộng 4,5,6 | Giáp Thìntháng Ngọ · không Dần–Mão | Tý Thủy Vô Căn | Dậu Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tý | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: PHỔI — ho, hen, khó thở, viêm phế quản (BỤNG TRÊN) |
| 179 | 179. Khôn Vi Địađộng 4 | Tân Dậutháng Dần · không Tý–Sửu | Hợi Thủy Vượng | Dậu Kim Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: mũi xoang, viêm xoang, ngạt mũi, đau đầu vùng trán (ĐẦU) |
| 180 | 180. Trạch Thủy Khốnđộng 3 | Đinh Dậutháng Thìn · không Thìn–Tỵ | Dần Mộc Hưu | Dần Mộc Hưu | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 181 | 181. Lôi Thủy Giảiđộng 1,4 | Tân Mãotháng Tỵ · không Ngọ–Mùi | Thìn Thổ Vượng | Thìn Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 182 | 182. Trạch Lôi Tùyđộng 1,2,5 | Kỷ Tỵtháng Mùi · không Tuất–Hợi | Thìn Thổ Vượng | Thìn Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 183 | 183. Địa Phong Thăngđộng 2,6 | Giáp Týtháng Thìn · không Tuất–Hợi | Sửu Thổ Vượng | Sửu Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tỵ | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: DẠ DÀY — tỳ vị, ăn kém, đầy chậm tiêu, u bướu vùng thượng vị (BỤNG TRÊN) |
| 184 | 184. Cấn Vi Sơnđộng 5 | Tân Mùitháng Thân · không Tuất–Hợi | Tý Thủy Vượng | Dần Mộc Vô Căn | BÁN ĐƯỢC | tháng Sửu | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: đau đầu hai bên thái dương, chóng mặt hoa mắt, bệnh về mắt (ĐẦU) |
| 185 | 185. Thiên Hỏa Đồng Nhânđộng 1,3 | Giáp Dầntháng Thìn · không Tý–Sửu | Thân Kim Vượng | Hợi Thủy Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Tỵ | CHỊU ÁP LỰCchi tiếtviệc bán đè lên người nhưng vượt qua được |
| 186 | 186. Thủy Sơn Kiểnđộng 4 | Giáp Thìntháng Mão · không Dần–Mão | Mão Mộc Vượng | Thân Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Thân | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: PHỔI — ho, hen, khó thở, viêm phế quản (BỤNG TRÊN) |
| 187 | 187. Khôn Vi Địađộng 3,5 | Nhâm Tuấttháng Sửu · không Tý–Sửu | Hợi Thủy Hưu | Dậu Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Tuất | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: mũi xoang, viêm xoang, ngạt mũi, đau đầu vùng trán (ĐẦU) |
| 188 | 188. Lôi Thủy Giảiđộng 1,6 | Canh Thântháng Tý · không Tý–Sửu | Tuất Thổ Vượng | Thìn Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 189 | 189. Thủy Thiên Nhuđộng 1 | Kỷ Dậutháng Sửu · không Dần–Mão | Tý Thủy Vượng | Thân Kim Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Mùi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 190 | 190. Thiên Trạch Lýđộng 3 | Giáp Thìntháng Tuất · không Dần–Mão | Tý Thủy Vô Căn | Thân Kim Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Mùi | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 191 | 191. Hỏa Địa Tấnđộng 3 | Ất Mãotháng Tỵ · không Tý–Sửu | Mão Mộc Vượng | Dậu Kim Suy | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Thân | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: PHỔI — ho, hen, khó thở, viêm phế quản (BỤNG TRÊN) |
| 192 | 192. Thiên Địa Bĩđộng 2,4,6 | Giáp Týtháng Tý · không Tuất–Hợi | Mão Mộc Vượng | Mão Mộc Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Thìn | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (bị ngoại lực đè); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: can khí uất ở hạ tiêu, đau bụng dưới do co thắt, kinh nguyệt rối loạn (BỤNG DƯỚI) |
| 193 | 193. Lôi Phong Hằngđộng 1,3,5 | Bính Tuấttháng Tuất · không Ngọ–Mùi | Sửu Thổ Vượng | Dậu Kim Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Tý | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 194 | 194. Sơn Địa Bácđộng 6 | Quý Dậutháng Tý · không Tuất–Hợi | Dần Mộc Vượng | Tý Thủy Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Dậu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 195 | 195. Trạch Sơn Hàmđộng 1 | Quý Mãotháng Dần · không Thìn–Tỵ | Mão Mộc Vượng | Thân Kim Vô Căn | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (thực lực đang mỏng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: ĐẠI TRƯỜNG — táo bón, trĩ, rối loạn đại tiện (BỤNG DƯỚI) |
| 196 | 196. Đoài Vi Trạchđộng 1,2,5 | Đinh Dậutháng Tuất · không Thìn–Tỵ | Mão Mộc Hưu | Mùi Thổ Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Hợi | NGUY HIỂMchi tiếtbản thân không đứng được trong thời gian chưa bán (mất chỗ dựa giữa chừng); sức khỏe có thể đang có, hoặc sẽ phát vấn đề: nặng đầu, đầu óc mơ màng do đàm thấp (ĐẦU) |
| 197 | 197. Thiên Trạch Lýđộng 2,5 | Nhâm Thântháng Tý · không Tuất–Hợi | Tý Thủy Quá Vượng | Thân Kim Vượng | BÁN ĐƯỢC | tháng Thìn | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 198 | 198. Trạch Địa Tụyđộng 5 | Nhâm Ngọtháng Thân · không Thân–Dậu | Mão Mộc Suy | Tỵ Hỏa Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Dậu | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 199 | 199. Thủy Trạch Tiếtđộng 6 | Đinh Mãotháng Tỵ · không Tuất–Hợi | Tỵ Hỏa Vượng | Tỵ Hỏa Vượng | BÁN ĐƯỢC | trong 12 tháng tới, không có mốc cụ thể | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
| 200 | 200. Sơn Trạch Tổnđộng 6 | Canh Dầntháng Thìn · không Ngọ–Mùi | Tý Thủy Suy | Sửu Thổ Vượng | CHƯA BÁN ĐƯỢC | mốc ngã ngũ: tháng Ngọ | BÌNH THƯỜNGchi tiếtbản thân không việc gì trong thời gian chờ bán |
Tự học Lục Hào miễn phí, luyện tới đâu chấm tới đó
Trang này là chỗ luyện tay, không phải chỗ đọc suông. Ba phần bổ cho nhau: Lý thuyết hỏi khái niệm, An quẻ bắt bạn tự lập quẻ trong đầu, Thành bại đưa một lá quẻ đã an sẵn và hỏi bạn kết luận. Bấm đáp án là biết ngay đúng sai, kèm lời giải từng câu.
Phần an quẻ do máy sinh câu từ chính phép lập quẻ, nên không bao giờ hết bài và đáp án luôn đúng: nạp chi, lục thân, lục thú, hào Thế và hào Ứng, Tuần không, Nguyệt phá, hào động hóa ra gì, quẻ biến, cung và phục thần — mười ba dạng, rút ngẫu nhiên mỗi lần mở.
Khái niệm nào chưa rõ thì tra Từ điển Bốc Dịch — hơn sáu mươi bài, viết cho người mới. Muốn nghe giảng thì xem Khóa Bốc Dịch Đại Toàn, sáu mươi bài xếp theo đúng thứ tự học. Còn muốn lập một quẻ thật cho việc của mình thì vào trang an quẻ Lục Hào.
Luyện thế nào cho vào
- Mỗi ngày một bộ, mười lăm phút — hơn là một buổi dài rồi nghỉ cả tuần.
- Câu nào sai thì đọc lời giải, rồi tra khái niệm đó trong Từ điển trước khi làm tiếp.
- An quẻ trong đầu trước, chỉ dò lại sau khi đã chọn — nhìn đáp án trước thì không vào.
- Làm được tám trên mười ở phần An quẻ rồi hãy sang Thành bại.
Câu hỏi thường gặp
- Học Lục Hào ở đây có mất phí không?
- Không. Cả ba phần luyện tập đều miễn phí, không cần đăng ký tài khoản, không giới hạn số lần làm. Web cũng không lưu bài làm của bạn — chấm xong là xong.
- Chưa biết gì về Kinh Dịch thì bắt đầu từ đâu?
- Bắt đầu ở phần Lý thuyết để nắm khái niệm, rồi sang An quẻ để quen tay. Khi an quẻ đã nhanh thì mới sang Thành bại. Những khái niệm chưa rõ thì tra ở Từ điển Bốc Dịch, và xem bài giảng tương ứng ở Videos Dịch.
- Luyện bao lâu thì tự an quẻ được?
- Phần an quẻ do máy sinh câu nên không bao giờ hết bài. Người học đều đặn mười lăm phút mỗi ngày thường an được quẻ trong đầu sau vài tuần. Cái lâu hơn là đọc quẻ, và đó là việc của phần Thành bại.
- Bài tập Thành bại lấy đáp án từ đâu?
- Đáp án do hệ thống luận quẻ của Học Viện tính, không phải soạn tay. Mỗi bài chọn quẻ đơn giản: việc xảy ra một lần, Dụng thần hiện đúng một lần, không dính Tuần không, Nguyệt phá hay nhập Mộ — để đáp án không phụ thuộc cách luận của từng người.